(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa puuttuminen
B1
substantiivi B1 Đa lĩnh vực (Chính trị, Y tế, Kinh tế, Xã hội)

puuttuminen

/'puːtːuminen/
sự can thiệp
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "puuttuminen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Toimenpide tai prosessi, jossa puututaan johonkin; sekaantuminen.

Ý nghĩa của "puuttuminen" trong tiếng Việt

Hành động hoặc quá trình can thiệp; sự can thiệp.

Câu ví dụ với "puuttuminen"

  • "Hallituksen puuttuminen markkinoihin johti odottamattomiin seurauksiin."

    "Sự can thiệp của chính phủ vào thị trường đã dẫn đến những hậu quả không lường trước."

  • "Lääkärin nopea puuttuminen pelasti potilaan hengen."

    "Sự can thiệp nhanh chóng của bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "puuttuminen"

Đồng nghĩa

väliintulo (Sự xen vào) sekaantuminen (Sự dính líu)

Trái nghĩa

Cách dùng "puuttuminen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "puuttuminen" voi viitata sekä konkreettiseen että abstraktiin puuttumiseen. Esimerkiksi: "Hänen puuttumisensa asiaan oli ratkaisevaa" (Sự can thiệp của anh ấy vào vấn đề là rất quyết định). Huomaa myös ero sanojen "puuttua" (puuttua johonkin asiaan) ja "koskea" (koskea jotakin) välillä.

Bảng chia từ (Taivutus) của "puuttuminen"

Bảng chia từ (Declension) cho puuttuminen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít puuttuminen
Hänen puuttuminen kokouksesta huomattiin heti.
(Sự vắng mặt của anh ấy trong cuộc họp được chú ý ngay lập tức.)
Biến cách số ít puuttumista
En pidä toisten asioihin puuttumista.
(Tôi không thích việc can thiệp vào chuyện của người khác.)
Sở hữu cách số ít puuttumisen
Puuttumisen seuraukset voivat olla vakavat.
(Hậu quả của sự can thiệp có thể rất nghiêm trọng.)
Nguyên thể số nhiều puuttumiset
Puuttumiset ovat joskus välttämättömiä.
(Sự can thiệp đôi khi là cần thiết.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Hallituksen puuttumiselta asiaan odotetaan nopeaa ratkaisua."

    "Người ta kỳ vọng một giải pháp nhanh chóng từ sự can thiệp của chính phủ vào vấn đề này."

  • "Lapsen puuttumiselta riitaan vältyttiin aikuisen väliintulon ansiosta."

    "Sự can thiệp của đứa trẻ vào cuộc tranh cãi đã được ngăn chặn nhờ sự can thiệp của người lớn."

  • "Puuttumiselta tähän ongelmaan ei voida enää välttyä."

    "Không còn cách nào tránh khỏi việc can thiệp vào vấn đề này nữa."

Cách "Trở thành" (Translatiivi)
  • "Hänen puuttumisensa asiassa muuttui nopeasti sekaantumiseksi."

    "Sự can thiệp của anh ấy vào vấn đề nhanh chóng biến thành sự xen vào."

  • "Pelkään, että liiallinen puuttuminen johtaa vain pahenemiseksi tilanteen."

    "Tôi sợ rằng sự can thiệp quá mức chỉ dẫn đến việc làm tình hình trở nên tồi tệ hơn."

  • "Meidän on vältettävä puuttumista ulkopuoliseksi sekaantumiseksi."

    "Chúng ta phải tránh sự can thiệp trở thành sự xen vào từ bên ngoài."