(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pyrkimys
B2
substantiivi B2 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Pháp luật

pyrkimys

/ˈpyrkimys/
sự theo đuổi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pyrkimys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ponnistelu jonkin saavuttamiseksi tai jonkin tavoittelemiseksi.

Ý nghĩa của "pyrkimys" trong tiếng Việt

Hành động theo đuổi, đuổi bắt ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ với "pyrkimys"

  • "Hänen pyrkimyksensä menestykseen oli ilmeinen."

    "Sự theo đuổi thành công của anh ấy là điều hiển nhiên."

  • "Hallituksen pyrkimys on vähentää työttömyyttä."

    "Sự theo đuổi của chính phủ là giảm thiểu nạn thất nghiệp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pyrkimys"

Đồng nghĩa

tavoittelu (sự mưu cầu) ponnistus (sự nỗ lực)

Cách dùng "pyrkimys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana "pyrkimys" viittaa yleensä johonkin tavoitteeseen, jonka eteen nähdään vaivaa. Se on hieman muodollisempi kuin arkikielinen "yritys". Vertaa sanaa "tavoittelu", joka korostaa aktiivista toimintaa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pyrkimys"

Bảng chia từ (Declension) cho pyrkimys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít pyrkimys
Hänen pyrkimys on saavuttaa menestystä.
(Mục tiêu của anh ấy là đạt được thành công.)
Biến cách số ít pyrkimystä
Tarvitaan paljon pyrkimystä, jotta onnistutaan.
(Cần rất nhiều nỗ lực để thành công.)
Sở hữu cách số ít pyrkimyksen
Pyrkimyksen tulos oli positiivinen.
(Kết quả của nỗ lực là tích cực.)
Nguyên thể số nhiều pyrkimykset
Hänen pyrkimykset olivat turhia.
(Những nỗ lực của anh ấy đã vô ích.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Trên/Bằng (Adessive)
  • "Hän saavutti menestystä kovalla pyrkimyksellä."

    "Anh ấy đã đạt được thành công bằng sự nỗ lực lớn."

  • "Pyrkimyksellä pääsemme pitkälle."

    "Bằng sự nỗ lực, chúng ta có thể đi được một chặng đường dài."

  • "Hallituksella on pyrkimyksellä parantaa kansalaisten elämää."

    "Chính phủ có nỗ lực cải thiện cuộc sống của người dân."

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hänellä on pyrkimykselle päästä huipulle."

    "Anh ấy có một nỗ lực để lên đến đỉnh cao."

  • "Annan pyrkimykselle menestyä opinnoissa on ihailtavaa."

    "Nỗ lực của Anna để thành công trong học tập thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Meidän täytyy antaa tukea hänen pyrkimykselle saavuttaa unelmansa."

    "Chúng ta cần ủng hộ nỗ lực của anh ấy để đạt được ước mơ của mình."