pysähtyä
Định nghĩa & Giải nghĩa "pysähtyä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
lakata liikkumasta tai toimimasta
Ý nghĩa của "pysähtyä" trong tiếng Việt
Ngôi thứ ba số ít, thì hiện tại đơn của động từ 'stop'.
Câu ví dụ với "pysähtyä"
-
"Auto pysähtyi liikennevaloihin."
"Xe ô tô dừng lại ở đèn giao thông."
-
"Hän pysähtyi miettimään vastaustaan."
"Anh ấy dừng lại để suy nghĩ về câu trả lời của mình."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pysähtyä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pysähtyä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pysähtyä' mang nghĩa dừng lại một cách đột ngột hoặc tạm thời. Lưu ý sự khác biệt với 'lopettaa' (kết thúc, chấm dứt).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pysähtyä"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pysähtyä
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pysähdyn |
Minä pysähdyn tähän.
(Tôi dừng lại ở đây.)
|
| sinä (bạn) | pysähdyt |
Sinä pysähdyt bussipysäkille.
(Bạn dừng lại ở trạm xe buýt.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pysähtyy |
Hän pysähtyy juttelemaan ystävänsä kanssa.
(Anh ấy/Cô ấy dừng lại để trò chuyện với bạn của mình.)
|
| me (chúng tôi) | pysähdymme |
Me pysähdymme syömään jäätelöä.
(Chúng tôi dừng lại để ăn kem.)
|
| te (các bạn) | pysähdytte |
Te pysähdytte kuuntelemaan musiikkia.
(Các bạn dừng lại để nghe nhạc.)
|
| he (họ) | pysähtyvät |
He pysähtyvät katselemaan näyteikkunaa.
(Họ dừng lại để ngắm nhìn cửa sổ trưng bày.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Pysähtymättä hän jatkoi matkaa."
"Không dừng lại, anh ấy tiếp tục cuộc hành trình."
-
"Pysähtymässäni näin vanhan ystäväni."
"Khi tôi đang dừng lại, tôi thấy một người bạn cũ."
-
"Hän vältti pysähtymästä keskustaan."
"Anh ấy tránh dừng lại ở trung tâm thành phố."
-
"Auto pysähtyi liikennevaloihin."
"Chiếc xe ô tô dừng lại ở đèn giao thông."
-
"Hän pysähtyi miettimään vastaustaan."
"Anh ấy dừng lại để suy nghĩ về câu trả lời của mình."
-
"Älä pysähdy tähän, jatka eteenpäin!"
"Đừng dừng lại ở đây, hãy tiếp tục tiến lên!"