pysäyttää
Định nghĩa & Giải nghĩa "pysäyttää"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Saada jokin lakkaamaan liikkumasta tai toimimasta; estää edistyminen tai toiminta.
Ý nghĩa của "pysäyttää" trong tiếng Việt
Khiến cho cái gì đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động; làm đình trệ sự tiến bộ hoặc hoạt động.
Câu ví dụ với "pysäyttää"
-
"Lakko pysäytti liikenteen."
"Cuộc đình công đã làm đình trệ giao thông."
-
"Hallituksen toimet pysäyttivät talouskasvun."
"Các hành động của chính phủ đã làm đình trệ tăng trưởng kinh tế."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pysäyttää"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pysäyttää" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là làm cho cái gì đó ngừng lại hoặc cản trở sự tiến triển. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'lopettaa' (dừng hẳn) và 'hidastaa' (làm chậm lại).
Bảng chia từ (Taivutus) của "pysäyttää"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: pysäyttää
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | pysäytän |
Minä pysäytän auton tähän.
(Tôi dừng xe ở đây.)
|
| sinä (bạn) | pysäytät |
Sinä pysäytät pelin kesken.
(Bạn dừng trò chơi giữa chừng.)
|
| hän (anh/cô ấy) | pysäyttää |
Hän pysäyttää bussin asemalla.
(Anh/Cô ấy dừng xe buýt ở trạm.)
|
| me (chúng tôi) | pysäytämme |
Me pysäytämme ajan tähän hetkeen.
(Chúng tôi dừng thời gian lại ở khoảnh khắc này.)
|
| te (các bạn) | pysäytätte |
Te pysäytätte juoksemisen, kun olette väsyneitä.
(Các bạn dừng chạy khi các bạn mệt.)
|
| he (họ) | pysäyttävät |
He pysäyttävät liikenteen, jotta lapset pääsevät ylittämään tien.
(Họ dừng giao thông để bọn trẻ có thể băng qua đường.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Poliisi pysäytti auton tarkastusta varten."
"Cảnh sát đã dừng xe lại để kiểm tra."
-
"Hän pysäytti kellon, kun juoksija ylitti maaliviivan."
"Anh ấy đã bấm dừng đồng hồ khi vận động viên chạy qua vạch đích."
-
"Sade pysäytti pelin hetkeksi."
"Cơn mưa đã tạm dừng trận đấu."
-
"Hän yritti pysäyttää auton."
"Anh ấy đã cố gắng dừng xe."
-
"Minun täytyy pysäyttää tämä vuoto."
"Tôi phải ngăn chặn rò rỉ này."
-
"On vaikea pysäyttää häntä puhumasta."
"Thật khó để ngăn anh ấy nói."