(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pysäyttää
B1
verbi B1 Tổng quát

pysäyttää

/ˈpysæytːæː/
đình trệ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pysäyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Saada jokin lakkaamaan liikkumasta tai toimimasta; estää edistyminen tai toiminta.

Ý nghĩa của "pysäyttää" trong tiếng Việt

Khiến cho cái gì đó ngừng di chuyển hoặc hoạt động; làm đình trệ sự tiến bộ hoặc hoạt động.

Câu ví dụ với "pysäyttää"

  • "Lakko pysäytti liikenteen."

    "Cuộc đình công đã làm đình trệ giao thông."

  • "Hallituksen toimet pysäyttivät talouskasvun."

    "Các hành động của chính phủ đã làm đình trệ tăng trưởng kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pysäyttää"

Đồng nghĩa

estää (ngăn chặn) seisauttaa (làm dừng lại)

Trái nghĩa

Cách dùng "pysäyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này có nghĩa là làm cho cái gì đó ngừng lại hoặc cản trở sự tiến triển. Lưu ý sự khác biệt với các từ như 'lopettaa' (dừng hẳn) và 'hidastaa' (làm chậm lại).

Bảng chia từ (Taivutus) của "pysäyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pysäyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pysäytän
Minä pysäytän auton tähän.
(Tôi dừng xe ở đây.)
sinä (bạn) pysäytät
Sinä pysäytät pelin kesken.
(Bạn dừng trò chơi giữa chừng.)
hän (anh/cô ấy) pysäyttää
Hän pysäyttää bussin asemalla.
(Anh/Cô ấy dừng xe buýt ở trạm.)
me (chúng tôi) pysäytämme
Me pysäytämme ajan tähän hetkeen.
(Chúng tôi dừng thời gian lại ở khoảnh khắc này.)
te (các bạn) pysäytätte
Te pysäytätte juoksemisen, kun olette väsyneitä.
(Các bạn dừng chạy khi các bạn mệt.)
he (họ) pysäyttävät
He pysäyttävät liikenteen, jotta lapset pääsevät ylittämään tien.
(Họ dừng giao thông để bọn trẻ có thể băng qua đường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Poliisi pysäytti auton tarkastusta varten."

    "Cảnh sát đã dừng xe lại để kiểm tra."

  • "Hän pysäytti kellon, kun juoksija ylitti maaliviivan."

    "Anh ấy đã bấm dừng đồng hồ khi vận động viên chạy qua vạch đích."

  • "Sade pysäytti pelin hetkeksi."

    "Cơn mưa đã tạm dừng trận đấu."

Động danh từ 1 (Dạng từ điển)
  • "Hän yritti pysäyttää auton."

    "Anh ấy đã cố gắng dừng xe."

  • "Minun täytyy pysäyttää tämä vuoto."

    "Tôi phải ngăn chặn rò rỉ này."

  • "On vaikea pysäyttää häntä puhumasta."

    "Thật khó để ngăn anh ấy nói."