(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pystyttää
B1
verbi B1 Chung

pystyttää

/'pystyˌtːæː'/
dựng lên
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pystyttää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Asettaa jotakin pystyyn tai pystysuoraan, esimerkiksi teltta, juliste tai näyttely.

Ý nghĩa của "pystyttää" trong tiếng Việt

Trưng bày hoặc triển lãm cái gì đó, thường là một thông báo hoặc áp phích.

Câu ví dụ với "pystyttää"

  • "He pystyttivät teltan puistoon."

    "Họ dựng lều trong công viên."

  • "Kaupunki pystytti joulumarkkinat torille."

    "Thành phố dựng chợ Giáng Sinh ở quảng trường."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pystyttää"

Đồng nghĩa

Cách dùng "pystyttää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ này thường được dùng để chỉ việc dựng lên, lắp đặt một thứ gì đó có tính chất tạm thời hoặc có mục đích trưng bày. Lưu ý sự khác biệt với 'rakentaa', thường chỉ việc xây dựng những công trình kiên cố hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pystyttää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pystyttää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pystytän
Minä pystytän teltan leirintäalueelle.
(Tôi dựng lều ở khu cắm trại.)
sinä (bạn) pystytät
Sinä pystytät hienon lumilinnan.
(Bạn đang xây một lâu đài tuyết tuyệt đẹp.)
hän (anh/cô ấy) pystyttää
Hän pystyttää yrityksen alusta alkaen.
(Anh ấy/Cô ấy đang thành lập một công ty từ đầu.)
me (chúng tôi) pystytämme
Me pystytämme muistomerkin sankareille.
(Chúng tôi dựng một tượng đài tưởng nhớ các anh hùng.)
te (các bạn) pystytätte
Te pystytätte uuden rakennuksen kaupungin keskustaan.
(Các bạn đang xây dựng một tòa nhà mới ở trung tâm thành phố.)
he (họ) pystyttävät
He pystyttävät lavan festivaalia varten.
(Họ đang dựng sân khấu cho lễ hội.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Uusi teltta pystytetään leirintäalueelle joka kesä."

    "Một cái lều mới được dựng lên ở khu cắm trại mỗi mùa hè."

  • "Tässä kaupungissa pystytetään paljon patsaita merkittävien henkilöiden muistoksi."

    "Ở thành phố này, rất nhiều tượng đài được dựng lên để tưởng nhớ những nhân vật quan trọng."

  • "Näyttely pystytetään ensi viikolla museon aulaan."

    "Triển lãm sẽ được dựng lên vào tuần tới tại sảnh của bảo tàng."

Đuôi từ nhân xưng
  • "Minä pystytän teltan puutarhaan."

    "Tôi dựng lều trong vườn."

  • "He pystyttävät mainosjulisteen torille."

    "Họ dựng áp phích quảng cáo ở chợ."

  • "Sinä pystytit näyttelyn eilen."

    "Hôm qua bạn đã dựng triển lãm."