(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pysyä pinnalla
B1
verbi B1 Kinh tế, Tổng quát

pysyä pinnalla

/'pysyæ 'pinːɑlːɑ/
duy trì hoạt động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pysyä pinnalla"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Selviytyä taloudellisesti vaikeista ajoista; pitää toiminta käynnissä.

Ý nghĩa của "pysyä pinnalla" trong tiếng Việt

Đủ tiền để trả các khoản nợ; tồn tại về mặt tài chính, duy trì hoạt động.

Câu ví dụ với "pysyä pinnalla"

  • "Yrityksen oli vaikea pysyä pinnalla talouskriisin aikana."

    "Công ty đã gặp khó khăn trong việc duy trì hoạt động trong cuộc khủng hoảng kinh tế."

  • "Pienten yritysten on usein vaikea pysyä pinnalla suurten kilpailijoiden kanssa."

    "Các doanh nghiệp nhỏ thường gặp khó khăn trong việc duy trì hoạt động khi cạnh tranh với các đối thủ lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pysyä pinnalla"

Đồng nghĩa

selviytyä (sống sót, vượt qua) olla toiminnassa (hoạt động)

Trái nghĩa

Cách dùng "pysyä pinnalla" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này thường được dùng để chỉ việc duy trì khả năng thanh toán, không bị phá sản hoặc đóng cửa. Nó nhấn mạnh sự nỗ lực để vượt qua khó khăn tài chính.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pysyä pinnalla"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pysyä pinnalla

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pysyn pinnalla
Minä pysyn pinnalla kovasta yrityksestä huolimatta.
(Tôi vẫn trụ vững mặc dù đã cố gắng rất nhiều.)
sinä (bạn) pysyt pinnalla
Sinä pysyt pinnalla vaikeissakin tilanteissa.
(Bạn vẫn trụ vững ngay cả trong những tình huống khó khăn.)
hän (anh/cô ấy) pysyy pinnalla
Hän pysyy pinnalla uimataidon ansiosta.
(Anh ấy/Cô ấy vẫn nổi được nhờ kỹ năng bơi lội.)
me (chúng tôi) pysymme pinnalla
Me pysymme pinnalla yhdessä tekemällä.
(Chúng tôi sẽ trụ vững bằng cách làm việc cùng nhau.)
te (các bạn) pysytte pinnalla
Te pysytte pinnalla kovalla työllä.
(Các bạn vẫn trụ vững nhờ làm việc chăm chỉ.)
he (họ) pysyvät pinnalla
He pysyvät pinnalla hyvän suunnittelun avulla.
(Họ vẫn trụ vững nhờ có kế hoạch tốt.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Yritys pysyi pinnalla tiukkojen säästötoimenpiteiden ansiosta."

    "Công ty đã duy trì được hoạt động nhờ các biện pháp tiết kiệm nghiêm ngặt."

  • "Vaikka talous oli huono, hän pysyi pinnalla sinnikkäästi."

    "Mặc dù kinh tế khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì duy trì được (hoạt động)."

  • "Pankki pysyi pinnalla valtion tukipaketin avulla."

    "Ngân hàng đã duy trì được hoạt động nhờ gói hỗ trợ của chính phủ."

Động danh từ 3 (-ma/mä)
  • "Pankki antoi meille lainaa pysymistä pinnalla varten."

    "Ngân hàng cho chúng tôi vay tiền để có thể duy trì hoạt động."

  • "Yritämme pysymällä pinnalla selviytyä tästä kriisistä."

    "Chúng tôi đang cố gắng duy trì hoạt động để vượt qua cuộc khủng hoảng này."

  • "Pysymättä pinnalla yrityksemme olisi mennyt konkurssiin."

    "Nếu không duy trì hoạt động, công ty của chúng tôi đã phá sản."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Yrityksessä pysyttiin pinnalla tiukkojen säästötoimenpiteiden avulla."

    "Công ty đã duy trì được hoạt động nhờ các biện pháp tiết kiệm nghiêm ngặt."

  • "Lamasta huolimatta pysyttiin pinnalla uusien markkinoiden ansiosta."

    "Bất chấp suy thoái, chúng tôi vẫn duy trì được hoạt động nhờ các thị trường mới."

  • "Pankkilainan avulla pysyttiin pinnalla, kunnes tilanne parani."

    "Nhờ khoản vay ngân hàng, chúng tôi đã duy trì được hoạt động cho đến khi tình hình cải thiện."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Yrityksessä yritetään pysyä pinnalla säästämällä kaikessa."

    "Tại công ty, người ta đang cố gắng duy trì hoạt động bằng cách tiết kiệm mọi thứ."

  • "On vaikea pysyä pinnalla tässä taloudellisessa tilanteessa."

    "Thật khó để duy trì hoạt động trong tình hình kinh tế này."

  • "Pysytään pinnalla vaikka mikä olisi, emme anna periksi."

    "Chúng ta sẽ duy trì hoạt động dù có chuyện gì xảy ra, chúng ta sẽ không bỏ cuộc."