pysyvyys
Định nghĩa & Giải nghĩa "pysyvyys"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Ominaisuus olla pysyvä tai muuttumaton.
Ý nghĩa của "pysyvyys" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc cố định hoặc không thay đổi.
Câu ví dụ với "pysyvyys"
-
"Yrityksen pysyvyys markkinoilla on tärkeää."
"Sự cố định của công ty trên thị trường là rất quan trọng."
-
"Pysyvyys parisuhteessa vaatii ponnisteluja."
"Tính cố định trong một mối quan hệ đòi hỏi nỗ lực."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pysyvyys"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pysyvyys" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'pysyvyys' diễn tả trạng thái ổn định, không thay đổi. Cần phân biệt với 'vakaus' (sự ổn định) thường dùng trong các ngữ cảnh chính trị, kinh tế.
Bảng chia từ (Taivutus) của "pysyvyys"
Bảng chia từ (Declension) cho pysyvyys:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | pysyvyys |
Pysyvyys on tärkeää suhteissa.
(Sự bền vững là quan trọng trong các mối quan hệ.)
|
| Biến cách số ít | pysyvyyttä |
Tarvitsemme pysyvyyttä elämäämme.
(Chúng ta cần sự bền vững trong cuộc sống.)
|
| Sở hữu cách số ít | pysyvyyden |
Pysyvyyden puute aiheutti ongelmia.
(Sự thiếu bền vững gây ra các vấn đề.)
|
| Nguyên thể số nhiều | pysyvyydet |
Erilaiset pysyvyydet vaikuttavat yhteiskuntaan.
(Các sự bền vững khác nhau ảnh hưởng đến xã hội.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän luottaa peruskallion pysyvyydelle."
"Anh ấy tin vào sự vĩnh cửu của nền đá gốc."
-
"Uskon pysyvyydelle on tärkeää avioliitossa."
"Sự tin tưởng vào sự bền vững là rất quan trọng trong hôn nhân."
-
"Tutkimuksessa etsittiin selityksiä ilmastonmuutoksen vaikutuksille jäätiköiden pysyvyydelle."
"Nghiên cứu tìm kiếm lời giải thích cho những ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến sự ổn định của các sông băng."