(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pyytää hartaasti
B2
verbi B2 Pháp luật, Tôn giáo

pyytää hartaasti

/ˈpyːytæː ˈhɑrtɑsti/
kính cẩn yêu cầu
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pyytää hartaasti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Pyytää jotakuta tekemään jotain vakavasti ja kunnioittavasti.

Ý nghĩa của "pyytää hartaasti" trong tiếng Việt

Kính cẩn yêu cầu, van nài, hoặc khẩn khoản (ai đó) một cách trang trọng hoặc nghiêm túc để làm điều gì đó.

Câu ví dụ với "pyytää hartaasti"

  • "Pyydän hartaasti, että otatte tämän asian vakavasti."

    "Tôi kính cẩn yêu cầu các bạn xem xét vấn đề này một cách nghiêm túc."

  • "Hän pyysi hartaasti anteeksi tekoaan."

    "Anh ấy kính cẩn xin lỗi vì hành động của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "pyytää hartaasti"

Đồng nghĩa

Cách dùng "pyytää hartaasti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa merkitykseltään suunnilleen ilmausta 'kính cẩn yêu cầu'. Käytetään korostamaan pyynnön vakavuutta ja arvokkuutta. Huomaa sanajärjestys suomessa.

Bảng chia từ (Taivutus) của "pyytää hartaasti"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: pyytää hartaasti

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) pyydän hartaasti
Minä pyydän hartaasti anteeksi.
(Tôi tha thiết xin lỗi.)
sinä (bạn) pyydät hartaasti
Sinä pyydät hartaasti apua.
(Bạn tha thiết xin giúp đỡ.)
hän (anh/cô ấy) pyytää hartaasti
Hän pyytää hartaasti pääsyä konserttiin.
(Cô ấy tha thiết xin được vào buổi hòa nhạc.)
me (chúng tôi) pyydämme hartaasti
Me pyydämme hartaasti rauhaa maailmaan.
(Chúng tôi tha thiết cầu mong hòa bình cho thế giới.)
te (các bạn) pyydätte hartaasti
Te pyydätte hartaasti Jumalalta siunausta.
(Các bạn tha thiết cầu xin Chúa ban phước lành.)
he (họ) pyytävät hartaasti
He pyytävät hartaasti työnantajalta palkankorotusta.
(Họ tha thiết yêu cầu chủ lao động tăng lương.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Điều kiện (Konditionaali)
  • "Jos olisin sinä, pyytäisin hartaasti anteeksi."

    "Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tha thiết xin lỗi."

  • "Hän pyytäisi hartaasti minua auttamaan, jos hänellä olisi ongelmia."

    "Anh ấy sẽ tha thiết nhờ tôi giúp đỡ nếu anh ấy gặp vấn đề."

  • "Pyytäisimme hartaasti opettajaa selittämään asian uudelleen, jos emme ymmärtäisi."

    "Chúng tôi sẽ tha thiết yêu cầu giáo viên giải thích lại vấn đề nếu chúng tôi không hiểu."

Thể Mệnh lệnh
  • "Pyydä hartaasti anteeksi häneltä!"

    "Hãy khẩn khoản xin lỗi cô ấy/anh ấy!"

  • "Pyytäkää hartaasti Jumalaa auttamaan meitä."

    "Hãy khẩn khoản cầu xin Chúa giúp đỡ chúng ta."

  • "Älä pyydä hartaasti minua tekemään sitä, se on mahdotonta."

    "Đừng khẩn khoản yêu cầu tôi làm điều đó, điều đó là không thể."

Thì Quá khứ đơn
  • "Äitini pyysi hartaasti minua siivoamaan huoneeni eilen."

    "Mẹ tôi đã tha thiết yêu cầu tôi dọn dẹp phòng vào ngày hôm qua."

  • "Opettaja pyysi hartaasti oppilaita olemaan hiljaa kokeen aikana."

    "Giáo viên đã tha thiết yêu cầu học sinh giữ im lặng trong suốt bài kiểm tra."

  • "Hän pyysi hartaasti anteeksi virhettään, mutta se ei auttanut."

    "Anh ấy đã tha thiết xin lỗi về lỗi lầm của mình, nhưng điều đó không giúp ích gì."

Động từ phủ định (Ei)
  • "Minä en pyydä hartaasti, että sinä siivoat huoneesi."

    "Tôi không tha thiết yêu cầu bạn dọn phòng của bạn."

  • "Hän ei pyydä hartaasti anteeksi virhettään."

    "Anh ấy không tha thiết xin lỗi vì lỗi của mình."

  • "Me emme pyydä hartaasti heitä lähtemään."

    "Chúng tôi không tha thiết yêu cầu họ rời đi."

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Eilen pyydettiin hartaasti, että kaikki osallistujat pysyisivät aikataulussa."

    "Hôm qua, người ta đã tha thiết yêu cầu tất cả những người tham gia tuân thủ lịch trình."

  • "Kokouksessa pyydettiin hartaasti, ettei tästä asiasta puhuttaisi enempää."

    "Trong cuộc họp, người ta đã tha thiết yêu cầu không nói thêm về vấn đề này nữa."

  • "Pyydettiin hartaasti, että ehdotukset lähetettäisiin ajoissa."

    "Người ta đã tha thiết yêu cầu các đề xuất được gửi đến đúng hạn."

Thì Hoàn thành
  • "Olen pyytänyt hartaasti anteeksi häneltä."

    "Tôi đã thành khẩn xin lỗi cô ấy."

  • "He ovat pyytäneet hartaasti, että saavat osallistua projektiin."

    "Họ đã tha thiết yêu cầu được tham gia vào dự án."

  • "Me olemme pyytäneet hartaasti apua naapureilta ongelman ratkaisemiseksi."

    "Chúng tôi đã khẩn khoản xin sự giúp đỡ từ hàng xóm để giải quyết vấn đề."