(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa räätälöity
B2
Adjective B2 Kinh doanh, Tổng quát

räätälöity

/ˈræːtæløi̯tyː/
đo ni đóng giày
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "räätälöity"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehty tai muokattu erityistarpeiden tai -vaatimusten mukaan.

Ý nghĩa của "räätälöity" trong tiếng Việt

Được làm hoặc điều chỉnh theo yêu cầu hoặc đặc điểm kỹ thuật riêng.

Câu ví dụ với "räätälöity"

  • "Tämä on räätälöity puku."

    "Đây là một bộ vest được may đo."

  • "Tarjoamme räätälöityjä ratkaisuja yrityksille."

    "Chúng tôi cung cấp các giải pháp được điều chỉnh riêng cho các công ty."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "räätälöity"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "räätälöity" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Cụm từ này có nghĩa là 'được làm theo yêu cầu' hoặc 'được điều chỉnh đặc biệt'. Nó thường được dùng để chỉ những sản phẩm hoặc dịch vụ được thiết kế riêng cho một người hoặc một mục đích cụ thể. Chú ý sự khác biệt với 'valmis', nghĩa là 'làm sẵn'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "räätälöity"