(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rahallinen
B1
adjektiivi B1 Kinh tế

rahallinen

/ˈrɑhɑlːinen/
thuộc về tiền bạc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rahallinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jotakin, joka liittyy rahaan tai koostuu rahasta.

Ý nghĩa của "rahallinen" trong tiếng Việt

Liên quan đến hoặc bao gồm tiền bạc.

Câu ví dụ với "rahallinen"

  • "Hän sai rahallisen korvauksen vahingosta."

    "Anh ấy đã nhận được bồi thường bằng tiền cho thiệt hại."

  • "Yritys tarjoaa rahallisia kannustimia työntekijöilleen."

    "Công ty cung cấp các ưu đãi tài chính cho nhân viên của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rahallinen"

Đồng nghĩa

monetaarinen (thuộc tiền tệ)

Cách dùng "rahallinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'rahallinen' tarkoittaa yleisesti 'thuộc về tiền bạc'. Se on neutraalimpi kuin 'taloudellinen', joka voi viitata laajempaan talouteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rahallinen"