(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rahareikä
B2
substantiivi B2 Kinh tế/Tài chính

rahareikä

/ˈrɑhɑˌrei̯kæ/
hố tiền
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rahareikä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jokin, joka kuluttaa paljon rahaa tuottamatta juurikaan tai ollenkaan voittoa tai hyötyä.

Ý nghĩa của "rahareikä" trong tiếng Việt

Một thứ gì đó đòi hỏi rất nhiều tiền nhưng dường như không bao giờ mang lại lợi nhuận hoặc lợi ích.

Câu ví dụ với "rahareikä"

  • "Tämä projekti on osoittautunut todelliseksi rahareiäksi."

    "Dự án này đã chứng tỏ là một cái hố tiền thực sự."

  • "Vanhan auton korjaaminen on kuin heittäisi rahaa rahareikään."

    "Việc sửa chữa một chiếc xe cũ giống như ném tiền vào một cái hố tiền."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rahareikä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "rahareikä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rahareikä' dùng để chỉ một dự án, hoạt động kinh doanh hoặc một thứ gì đó liên tục tiêu tốn rất nhiều tiền mà không mang lại lợi nhuận tương xứng. Nó tương tự như việc 'ném tiền qua cửa sổ' nhưng nhấn mạnh vào sự liên tục và lặp đi lặp lại của việc tiêu tiền vô ích. Nên chú ý đến cách dùng trong ngữ cảnh kinh tế hoặc tài chính.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rahareikä"

Bảng chia từ (Declension) cho rahareikä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít rahareikä
Tämä projekti on todellinen rahareikä.
(Dự án này là một cái hố tiền thực sự.)
Biến cách số ít rahareikää
Yritän välttää rahareikää.
(Tôi đang cố gắng tránh một cái hố tiền.)
Sở hữu cách số ít rahareiän
Rahareiän pohja näkyy jo.
(Đáy của cái hố tiền đã có thể nhìn thấy.)
Nguyên thể số nhiều rahareiät
Nämä ovat pahimpia rahareiät.
(Đây là những cái hố tiền tồi tệ nhất.)