rajoittaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "rajoittaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Asettaa jokin tietty raja tai yläraja; supistaa jotakin alueellisesti, määrällisesti tai ajallisesti.
Ý nghĩa của "rajoittaa" trong tiếng Việt
Hạn chế, giới hạn (cái gì đó) trong một phạm vi nhất định.
Câu ví dụ với "rajoittaa"
-
"Meidän täytyy rajoittaa päästöjä."
"Chúng ta phải giới hạn lượng khí thải."
-
"Budjettia on rajoitettu."
"Ngân sách đã bị giới hạn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rajoittaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rajoittaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rajoittaa' có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, tương tự như 'giới hạn' trong tiếng Việt. Chú ý đến ngữ cảnh cụ thể để chọn từ phù hợp nhất.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rajoittaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rajoittaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rajoitan |
Minä rajoitan sokerin käyttöä.
(Tôi hạn chế sử dụng đường.)
|
| sinä (bạn) | rajoitat |
Sinä rajoitat lastesi ruutuaikaa.
(Bạn hạn chế thời gian sử dụng thiết bị điện tử của con bạn.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rajoittaa |
Hän rajoittaa matkustamistaan budjettisyistä.
(Anh/Cô ấy hạn chế việc đi lại vì lý do ngân sách.)
|
| me (chúng tôi) | rajoitamme |
Me rajoitamme päästöjä ilmastonmuutoksen torjumiseksi.
(Chúng tôi hạn chế khí thải để chống lại biến đổi khí hậu.)
|
| te (các bạn) | rajoitatte |
Te rajoitatte veden käyttöä kuivuuden aikana.
(Các bạn hạn chế sử dụng nước trong thời gian hạn hán.)
|
| he (họ) | rajoittavat |
He rajoittavat mainontaa lapsille.
(Họ hạn chế quảng cáo cho trẻ em.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus rajoitti matkustamista pandemian aikana."
"Chính phủ đã hạn chế việc đi lại trong thời kỳ đại dịch."
-
"Kaupunki rajoitti pysäköintiaikaa keskustassa."
"Thành phố đã giới hạn thời gian đỗ xe ở trung tâm."
-
"Opettaja rajoitti oppilaiden puheaikaa ryhmätyössä."
"Giáo viên đã hạn chế thời gian nói của học sinh trong công việc nhóm."
-
"Pääsy internettiin rajoitetaan joissakin maissa."
"Quyền truy cập internet bị hạn chế ở một số quốc gia."
-
"Melua rajoitetaan asuinalueilla yöaikaan."
"Tiếng ồn bị hạn chế ở khu dân cư vào ban đêm."
-
"Markkinointia rajoitetaan, jotta lapsia suojellaan."
"Việc tiếp thị bị hạn chế để bảo vệ trẻ em."
-
"Hallitus aikoo rajoittaa maahanmuuttoa."
"Chính phủ dự định hạn chế nhập cư."
-
"Meidän täytyy rajoittaa budjettiamme ensi vuonna."
"Chúng ta phải cắt giảm ngân sách của mình vào năm tới."
-
"Uusi laki rajoittaa sananvapautta."
"Luật mới hạn chế quyền tự do ngôn luận."