(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rajoittaa
B1
verbi B1 Luật pháp, Toán học, Ngôn ngữ học

rajoittaa

/ˈrɑjoi̯tːɑː/
giới hạn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rajoittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Asettaa jokin tietty raja tai yläraja; supistaa jotakin alueellisesti, määrällisesti tai ajallisesti.

Ý nghĩa của "rajoittaa" trong tiếng Việt

Hạn chế, giới hạn (cái gì đó) trong một phạm vi nhất định.

Câu ví dụ với "rajoittaa"

  • "Meidän täytyy rajoittaa päästöjä."

    "Chúng ta phải giới hạn lượng khí thải."

  • "Budjettia on rajoitettu."

    "Ngân sách đã bị giới hạn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rajoittaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "rajoittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rajoittaa' có thể được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, tương tự như 'giới hạn' trong tiếng Việt. Chú ý đến ngữ cảnh cụ thể để chọn từ phù hợp nhất.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rajoittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rajoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rajoitan
Minä rajoitan sokerin käyttöä.
(Tôi hạn chế sử dụng đường.)
sinä (bạn) rajoitat
Sinä rajoitat lastesi ruutuaikaa.
(Bạn hạn chế thời gian sử dụng thiết bị điện tử của con bạn.)
hän (anh/cô ấy) rajoittaa
Hän rajoittaa matkustamistaan budjettisyistä.
(Anh/Cô ấy hạn chế việc đi lại vì lý do ngân sách.)
me (chúng tôi) rajoitamme
Me rajoitamme päästöjä ilmastonmuutoksen torjumiseksi.
(Chúng tôi hạn chế khí thải để chống lại biến đổi khí hậu.)
te (các bạn) rajoitatte
Te rajoitatte veden käyttöä kuivuuden aikana.
(Các bạn hạn chế sử dụng nước trong thời gian hạn hán.)
he (họ) rajoittavat
He rajoittavat mainontaa lapsille.
(Họ hạn chế quảng cáo cho trẻ em.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "Hallitus rajoitti matkustamista pandemian aikana."

    "Chính phủ đã hạn chế việc đi lại trong thời kỳ đại dịch."

  • "Kaupunki rajoitti pysäköintiaikaa keskustassa."

    "Thành phố đã giới hạn thời gian đỗ xe ở trung tâm."

  • "Opettaja rajoitti oppilaiden puheaikaa ryhmätyössä."

    "Giáo viên đã hạn chế thời gian nói của học sinh trong công việc nhóm."

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Pääsy internettiin rajoitetaan joissakin maissa."

    "Quyền truy cập internet bị hạn chế ở một số quốc gia."

  • "Melua rajoitetaan asuinalueilla yöaikaan."

    "Tiếng ồn bị hạn chế ở khu dân cư vào ban đêm."

  • "Markkinointia rajoitetaan, jotta lapsia suojellaan."

    "Việc tiếp thị bị hạn chế để bảo vệ trẻ em."

6 Loại Động từ cơ bản
  • "Hallitus aikoo rajoittaa maahanmuuttoa."

    "Chính phủ dự định hạn chế nhập cư."

  • "Meidän täytyy rajoittaa budjettiamme ensi vuonna."

    "Chúng ta phải cắt giảm ngân sách của mình vào năm tới."

  • "Uusi laki rajoittaa sananvapautta."

    "Luật mới hạn chế quyền tự do ngôn luận."