rajoittuneisuus
Định nghĩa & Giải nghĩa "rajoittuneisuus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila tai ominaisuus olla rajoitettu; laajuuden, määrän tai asteen rajoitus tai puute.
Ý nghĩa của "rajoittuneisuus" trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất của việc bị giới hạn; sự hạn chế hoặc thiếu hụt về phạm vi, số lượng hoặc mức độ.
Câu ví dụ với "rajoittuneisuus"
-
"Projektin rajoittuneisuus budjetissa haittasi sen toteutusta."
"Tính giới hạn của dự án về mặt ngân sách đã cản trở việc thực hiện nó."
-
"Hänen rajoittuneisuutensa kielissä vaikeutti kommunikointia ulkomaalaisten kanssa."
"Sự hạn chế của anh ấy về ngôn ngữ đã gây khó khăn cho việc giao tiếp với người nước ngoài."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rajoittuneisuus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rajoittuneisuus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này thường được dùng để chỉ sự hạn chế về khả năng, phạm vi hoặc mức độ. Cần phân biệt với 'rajoitus', có nghĩa là sự hạn chế cụ thể hoặc quy định.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rajoittuneisuus"
Bảng chia từ (Declension) cho rajoittuneisuus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | rajoittuneisuus |
Hän kärsii rajoittuneisuudesta.
(Anh ấy chịu đựng sự hạn chế.)
|
| Biến cách số ít | rajoittuneisuutta |
En ymmärrä rajoittuneisuutta.
(Tôi không hiểu sự hạn chế.)
|
| Sở hữu cách số ít | rajoittuneisuuden |
Rajoittuneisuuden syyt ovat monimutkaiset.
(Những nguyên nhân của sự hạn chế rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | rajoittuneisuudet |
Rajoittuneisuudet voivat haitata kehitystä.
(Những hạn chế có thể cản trở sự phát triển.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hänen ajattelunsa muuttui rajoittuneisuudeksi iän myötä."
"Suy nghĩ của anh ấy đã trở nên hạn chế theo tuổi tác."
-
"Pelko muutti hänen potentiaalinsa rajoittuneisuudeksi."
"Nỗi sợ hãi đã biến tiềm năng của anh ấy thành sự hạn chế."
-
"Yritämme muuttaa tämän projektin riskin rajoittuneisuudeksi."
"Chúng tôi đang cố gắng biến rủi ro của dự án này thành sự hạn chế."