(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rajoittunut
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

rajoittunut

/ˈrɑjoi̯tːunut/
bị hạn chế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rajoittunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkin kokoon, määrään tai laajuuteen kohdistuvia rajoituksia omaava.

Ý nghĩa của "rajoittunut" trong tiếng Việt

Bị hạn chế về kích thước, số lượng hoặc phạm vi.

Câu ví dụ với "rajoittunut"

  • "Pääsy internetiin on rajoittunut maaseudulla."

    "Việc truy cập internet bị hạn chế ở vùng nông thôn."

  • "Yrityksen budjetti on rajoittunut tänä vuonna."

    "Ngân sách của công ty bị hạn chế trong năm nay."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rajoittunut"

Đồng nghĩa

suppea (hẹp, eo hẹp)

Trái nghĩa

Cách dùng "rajoittunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rajoittunut' thường được dùng để diễn tả sự hạn chế về số lượng, kích thước hoặc phạm vi của một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự hạn chế về khả năng hoặc kiến thức.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rajoittunut"