rajoittunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "rajoittunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Jonkin kokoon, määrään tai laajuuteen kohdistuvia rajoituksia omaava.
Ý nghĩa của "rajoittunut" trong tiếng Việt
Bị hạn chế về kích thước, số lượng hoặc phạm vi.
Câu ví dụ với "rajoittunut"
-
"Pääsy internetiin on rajoittunut maaseudulla."
"Việc truy cập internet bị hạn chế ở vùng nông thôn."
-
"Yrityksen budjetti on rajoittunut tänä vuonna."
"Ngân sách của công ty bị hạn chế trong năm nay."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rajoittunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rajoittunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rajoittunut' thường được dùng để diễn tả sự hạn chế về số lượng, kích thước hoặc phạm vi của một cái gì đó. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự hạn chế về khả năng hoặc kiến thức.