rakastaa
Định nghĩa & Giải nghĩa "rakastaa"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tuntea syvää kiintymystä ja lämpöä jotakuta kohtaan.
Ý nghĩa của "rakastaa" trong tiếng Việt
Yêu, có tình cảm sâu sắc đối với (ai đó).
Câu ví dụ với "rakastaa"
-
"Minä rakastan sinua."
"Tôi yêu bạn."
-
"He rakastavat toisiaan."
"Họ yêu nhau."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakastaa"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rakastaa" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rakastaa' thể hiện tình yêu sâu sắc và thường được dùng trong mối quan hệ tình cảm lãng mạn, gia đình, hoặc bạn bè thân thiết. Cần phân biệt với 'pitää', có nghĩa là thích.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rakastaa"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rakastaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rakastan |
Minä rakastan sinua.
(Tôi yêu bạn.)
|
| sinä (bạn) | rakastat |
Sinä rakastat jäätelöä.
(Bạn thích kem.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rakastaa |
Hän rakastaa lukemista.
(Cô ấy thích đọc sách.)
|
| me (chúng tôi) | rakastamme |
Me rakastamme Suomea.
(Chúng tôi yêu Phần Lan.)
|
| te (các bạn) | rakastatte |
Te rakastatte matkustamista.
(Các bạn thích đi du lịch.)
|
| he (họ) | rakastavat |
He rakastavat tanssimista.
(Họ thích khiêu vũ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Suomessa rakastetaan luontoa."
"Ở Phần Lan, thiên nhiên được yêu quý."
-
"Tässä perheessä rakastetaan toisia."
"Trong gia đình này, mọi người yêu thương nhau."
-
"Hänestä rakastetaan, koska hän on ystävällinen."
"Cô ấy được yêu quý vì cô ấy tốt bụng."
-
"Hän lienee rakastanut minua."
"Cô ấy có lẽ đã yêu tôi."
-
"Lieneekö hän rakastanut sinua niin paljon kuin väittää?"
"Liệu cô ấy có thể đã yêu bạn nhiều như cô ấy nói không?"
-
"He lienevät rakastaneet toisiaan nuorempina."
"Họ có lẽ đã yêu nhau khi còn trẻ."