(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rakastaa
A1
verbi A1 Cảm xúc, Tình cảm

rakastaa

/ˈrɑkɑstɑː/
yêu
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rakastaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tuntea syvää kiintymystä ja lämpöä jotakuta kohtaan.

Ý nghĩa của "rakastaa" trong tiếng Việt

Yêu, có tình cảm sâu sắc đối với (ai đó).

Câu ví dụ với "rakastaa"

  • "Minä rakastan sinua."

    "Tôi yêu bạn."

  • "He rakastavat toisiaan."

    "Họ yêu nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakastaa"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "rakastaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rakastaa' thể hiện tình yêu sâu sắc và thường được dùng trong mối quan hệ tình cảm lãng mạn, gia đình, hoặc bạn bè thân thiết. Cần phân biệt với 'pitää', có nghĩa là thích.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rakastaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rakastaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rakastan
Minä rakastan sinua.
(Tôi yêu bạn.)
sinä (bạn) rakastat
Sinä rakastat jäätelöä.
(Bạn thích kem.)
hän (anh/cô ấy) rakastaa
Hän rakastaa lukemista.
(Cô ấy thích đọc sách.)
me (chúng tôi) rakastamme
Me rakastamme Suomea.
(Chúng tôi yêu Phần Lan.)
te (các bạn) rakastatte
Te rakastatte matkustamista.
(Các bạn thích đi du lịch.)
he (họ) rakastavat
He rakastavat tanssimista.
(Họ thích khiêu vũ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Hiện tại)
  • "Suomessa rakastetaan luontoa."

    "Ở Phần Lan, thiên nhiên được yêu quý."

  • "Tässä perheessä rakastetaan toisia."

    "Trong gia đình này, mọi người yêu thương nhau."

  • "Hänestä rakastetaan, koska hän on ystävällinen."

    "Cô ấy được yêu quý vì cô ấy tốt bụng."

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee rakastanut minua."

    "Cô ấy có lẽ đã yêu tôi."

  • "Lieneekö hän rakastanut sinua niin paljon kuin väittää?"

    "Liệu cô ấy có thể đã yêu bạn nhiều như cô ấy nói không?"

  • "He lienevät rakastaneet toisiaan nuorempina."

    "Họ có lẽ đã yêu nhau khi còn trẻ."