rakastua
Định nghĩa & Giải nghĩa "rakastua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aloittaa rakkauden tunteiden kokeminen jotakuta tai jotakin kohtaan.
Ý nghĩa của "rakastua" trong tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy yêu thương, quý mến hoặc thích thú mạnh mẽ đối với ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ với "rakastua"
-
"Minä rakastuin sinuun ensisilmäyksellä."
"Tôi đã yêu bạn từ cái nhìn đầu tiên."
-
"He rakastuivat toisiinsa kesälomalla."
"Họ đã yêu nhau trong kỳ nghỉ hè."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakastua"
Đồng nghĩa
Cách dùng "rakastua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Động từ 'rakastua' thường đi kèm với hậu tố '-AAN/-ÄÄN' để chỉ đối tượng được yêu. Ví dụ: 'Rakastuin häneen' (Tôi đã yêu anh ấy/cô ấy). Cần phân biệt với 'pitää' (thích) và 'ihastua' (cảm nắng) về mức độ tình cảm.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rakastua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rakastua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rakastun |
Minä rakastun sinuun.
(Tôi đang yêu bạn.)
|
| sinä (bạn) | rakastut |
Sinä rakastut minuun.
(Bạn đang yêu tôi.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rakastuu |
Hän rakastuu jokaiseen koiraan.
(Cô ấy yêu mọi chú chó.)
|
| me (chúng tôi) | rakastumme |
Me rakastumme kesällä.
(Chúng tôi yêu vào mùa hè.)
|
| te (các bạn) | rakastutte |
Te rakastutte aina lomalla.
(Các bạn luôn yêu trong kỳ nghỉ.)
|
| he (họ) | rakastuvat |
He rakastuvat helposti.
(Họ dễ yêu.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Rakastu elämään!"
"Hãy yêu cuộc sống!"
-
"Älä rakastu vääriin ihmisiin."
"Đừng yêu những người sai trái."
-
"Rakastukoon kaikki rauhaan."
"Mong mọi người đều yêu hòa bình."