rakennettu
Định nghĩa & Giải nghĩa "rakennettu"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
jonkin rakentaminen, esimerkiksi rakennuksen, sillan tai tien, yhdistämällä osia tai materiaaleja
Ý nghĩa của "rakennettu" trong tiếng Việt
Quá khứ và quá khứ phân từ của 'build'. Xây dựng (cái gì đó, thường là một tòa nhà, cầu hoặc đường) bằng cách ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.
Câu ví dụ với "rakennettu"
-
"Talo on rakennettu vuonna 1950."
"Ngôi nhà được xây dựng vào năm 1950."
-
"Silta on rakennettu kestämään kovaa liikennettä."
"Cây cầu được xây dựng để chịu được lưu lượng giao thông lớn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakennettu"
Đồng nghĩa
Cách dùng "rakennettu" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rakennettu' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'rakentaa' (xây dựng). Cần chú ý sự khác biệt giữa các thì trong tiếng Phần Lan khi sử dụng từ này. 'Rakentaa' diễn tả hành động xây dựng, 'rakennettu' diễn tả trạng thái đã được xây dựng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rakennettu"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rakentaa
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rakennan |
Minä rakennan talon.
(Tôi xây một ngôi nhà.)
|
| sinä (bạn) | rakennat |
Sinä rakennat sillan.
(Bạn xây một cây cầu.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rakentaa |
Hän rakentaa linnan.
(Anh ấy/Cô ấy xây một lâu đài.)
|
| me (chúng tôi) | rakennamme |
Me rakennamme uuden tulevaisuuden.
(Chúng tôi xây dựng một tương lai mới.)
|
| te (các bạn) | rakennatte |
Te rakennatte vahvan yhteisön.
(Các bạn xây dựng một cộng đồng vững mạnh.)
|
| he (họ) | rakentavat |
He rakentavat uusia koteja.
(Họ xây những ngôi nhà mới.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"He rakensivat uuden sillan kaupungin yli viime vuonna."
"Họ đã xây một cây cầu mới qua thành phố vào năm ngoái."
-
"Hallitus rakensi uusia asuntoja vähävaraisille perheille."
"Chính phủ đã xây dựng những căn hộ mới cho các gia đình có thu nhập thấp."
-
"Arkkitehti rakensi talon asiakkaan toiveiden mukaan."
"Kiến trúc sư đã xây dựng ngôi nhà theo mong muốn của khách hàng."