(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rakennettu
B1
verbi B1 Xây dựng, Tổng quát

rakennettu

/ˈrɑkennetːu/
được xây dựng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rakennettu"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

jonkin rakentaminen, esimerkiksi rakennuksen, sillan tai tien, yhdistämällä osia tai materiaaleja

Ý nghĩa của "rakennettu" trong tiếng Việt

Quá khứ và quá khứ phân từ của 'build'. Xây dựng (cái gì đó, thường là một tòa nhà, cầu hoặc đường) bằng cách ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.

Câu ví dụ với "rakennettu"

  • "Talo on rakennettu vuonna 1950."

    "Ngôi nhà được xây dựng vào năm 1950."

  • "Silta on rakennettu kestämään kovaa liikennettä."

    "Cây cầu được xây dựng để chịu được lưu lượng giao thông lớn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakennettu"

Đồng nghĩa

pystytetty (dựng lên, dựng đứng)

Cách dùng "rakennettu" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rakennettu' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'rakentaa' (xây dựng). Cần chú ý sự khác biệt giữa các thì trong tiếng Phần Lan khi sử dụng từ này. 'Rakentaa' diễn tả hành động xây dựng, 'rakennettu' diễn tả trạng thái đã được xây dựng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rakennettu"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rakentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rakennan
Minä rakennan talon.
(Tôi xây một ngôi nhà.)
sinä (bạn) rakennat
Sinä rakennat sillan.
(Bạn xây một cây cầu.)
hän (anh/cô ấy) rakentaa
Hän rakentaa linnan.
(Anh ấy/Cô ấy xây một lâu đài.)
me (chúng tôi) rakennamme
Me rakennamme uuden tulevaisuuden.
(Chúng tôi xây dựng một tương lai mới.)
te (các bạn) rakennatte
Te rakennatte vahvan yhteisön.
(Các bạn xây dựng một cộng đồng vững mạnh.)
he (họ) rakentavat
He rakentavat uusia koteja.
(Họ xây những ngôi nhà mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ đơn
  • "He rakensivat uuden sillan kaupungin yli viime vuonna."

    "Họ đã xây một cây cầu mới qua thành phố vào năm ngoái."

  • "Hallitus rakensi uusia asuntoja vähävaraisille perheille."

    "Chính phủ đã xây dựng những căn hộ mới cho các gia đình có thu nhập thấp."

  • "Arkkitehti rakensi talon asiakkaan toiveiden mukaan."

    "Kiến trúc sư đã xây dựng ngôi nhà theo mong muốn của khách hàng."