(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rakentaa
A2
verbi A2 Tổng quát

rakentaa

/ˈrɑkentɑː/
xây
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rakentaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Valmistaa jotakin yhdistämällä osia tai materiaaleja.

Ý nghĩa của "rakentaa" trong tiếng Việt

Xây dựng (cái gì đó, thường là một tòa nhà, con tàu, máy móc, v.v.) bằng cách lắp ghép các bộ phận hoặc vật liệu lại với nhau.

Câu ví dụ với "rakentaa"

  • "He rakentavat uutta siltaa."

    "Họ đang xây một cây cầu mới."

  • "Minä rakennan pienoismallin lentokoneesta."

    "Tôi đang xây một mô hình máy bay."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rakentaa"

Đồng nghĩa

Cách dùng "rakentaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rakentaa' dùng để chỉ hành động xây dựng một cái gì đó, từ một tòa nhà lớn đến một mô hình nhỏ. Hãy chú ý đến sự khác biệt với các từ như 'tehdä' (làm) và 'valmistaa' (sản xuất).

Bảng chia từ (Taivutus) của "rakentaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rakentaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rakennan
Minä rakennan talon.
(Tôi đang xây một ngôi nhà.)
sinä (bạn) rakennat
Sinä rakennat siltaa.
(Bạn đang xây một cây cầu.)
hän (anh/cô ấy) rakentaa
Hän rakentaa leikkimökin.
(Anh/Cô ấy đang xây một ngôi nhà đồ chơi.)
me (chúng tôi) rakennamme
Me rakennamme uutta kaupunkia.
(Chúng tôi đang xây dựng một thành phố mới.)
te (các bạn) rakennatte
Te rakennatte linnan hiekasta.
(Các bạn đang xây một lâu đài bằng cát.)
he (họ) rakentavat
He rakentavat tulevaisuutta.
(Họ đang xây dựng tương lai.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Bị động (Quá khứ)
  • "Uusi silta rakennettiin viime vuonna."

    "Một cây cầu mới đã được xây dựng vào năm ngoái."

  • "Talo rakennettiin nopeasti talven aikana."

    "Ngôi nhà đã được xây dựng nhanh chóng trong suốt mùa đông."

  • "Kaupungin keskustaan rakennettiin uusi ostoskeskus."

    "Một trung tâm mua sắm mới đã được xây dựng ở trung tâm thành phố."

Thì Hiện tại
  • "Minä rakennan uuden talon."

    "Tôi đang xây một ngôi nhà mới."

  • "He rakentavat siltaa joen yli."

    "Họ đang xây một cây cầu qua sông."

  • "Hän rakentaa itselleen parempaa tulevaisuutta."

    "Anh ấy/Cô ấy đang xây dựng một tương lai tốt đẹp hơn cho bản thân."