rappeutua
Định nghĩa & Giải nghĩa "rappeutua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Heikentyä, huonontua asteittain; menettää voimansa tai arvonsa.
Ý nghĩa của "rappeutua" trong tiếng Việt
Suy yếu, tàn tạ, nhỏ dần, yếu dần về kích thước, sức mạnh hoặc cường độ; giảm dần.
Câu ví dụ với "rappeutua"
-
"Kaupunki on alkanut rapistua sen jälkeen kun teollisuus hiipui."
"Thành phố bắt đầu suy tàn sau khi ngành công nghiệp lụi tàn."
-
"Hänen terveytensä on rapistunut viime vuosina."
"Sức khỏe của ông ấy đã suy yếu trong những năm gần đây."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rappeutua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rappeutua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rappeutua' thường được sử dụng để mô tả sự suy tàn dần của một cái gì đó, có thể là sức khỏe, kinh tế, văn hóa, hoặc một trạng thái tinh thần. Cần phân biệt với các từ chỉ sự suy giảm đột ngột.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rappeutua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rappeutua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rappeudun |
Minä rappeudun tästä jatkuvasta stressistä.
(Tôi đang suy sụp vì căng thẳng liên tục này.)
|
| sinä (bạn) | rappeudut |
Sinä rappeudut, jos et pidä itsestäsi huolta.
(Bạn sẽ suy sụp nếu bạn không chăm sóc bản thân.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rappeutuu |
Hänen kuntonsa rappeutuu nopeasti.
(Thể trạng của anh ấy/cô ấy đang suy giảm nhanh chóng.)
|
| me (chúng tôi) | rappeudumme |
Me rappeudumme henkisesti tässä tylsässä työssä.
(Chúng tôi đang suy sụp tinh thần trong công việc tẻ nhạt này.)
|
| te (các bạn) | rappeudutte |
Te rappeudutte, jos ette tee mitään muutosta.
(Các bạn sẽ suy sụp nếu các bạn không thực hiện bất kỳ thay đổi nào.)
|
| he (họ) | rappeutuvat |
Heidän kaupunkinsa rappeutuvat sodan takia.
(Các thành phố của họ đang suy tàn vì chiến tranh.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"On tärkeää estää ympäristön rappeutumasta."
"Điều quan trọng là ngăn chặn sự suy thoái của môi trường."
-
"Hän yritti parhaansa estää talon rappeutumasta."
"Anh ấy đã cố gắng hết sức để ngăn ngôi nhà khỏi bị hư hỏng."
-
"Rappeutumasta huolimatta, kaupunki säilytti viehätyksensä."
"Bất chấp sự suy tàn, thành phố vẫn giữ được nét quyến rũ của nó."
-
"Kaupungin jatkuva rappautuminen huolestuttaa asukkaita."
"Sự xuống cấp liên tục của thành phố khiến cư dân lo lắng."
-
"Hän yritti estää rakennuksen rappautumasta."
"Anh ấy đã cố gắng ngăn tòa nhà khỏi bị xuống cấp."
-
"Rappautumasta huolimatta, puisto on edelleen kaunis."
"Mặc dù bị xuống cấp, công viên vẫn còn đẹp."
-
"Ilmastonmuutoksen myötä koralliriuttoja rappeudutaan nopeasti."
"Do biến đổi khí hậu, các rạn san hô đang bị suy thoái nhanh chóng."
-
"Kaupunkien historiallisia rakennuksia rappeudutaan, jos niitä ei kunnosteta."
"Các tòa nhà lịch sử của các thành phố sẽ bị xuống cấp nếu chúng không được cải tạo."
-
"Ihmisten muistia rappeudutaan vanhetessa, mutta sitä voi hidastaa."
"Trí nhớ của mọi người bị suy giảm khi về già, nhưng có thể làm chậm quá trình đó."
-
"Olin jo pannut merkille, että kaupunki oli rappeutunut huomattavasti sen jälkeen, kun olin siellä viimeksi käynyt."
"Tôi đã nhận thấy rằng thành phố đã xuống cấp đáng kể kể từ lần cuối tôi đến đó."
-
"Hän oli jo nähnyt, kuinka hänen terveytensä oli rappeutunut vuosien varrella huonojen elämäntapojen takia."
"Anh ấy đã thấy sức khỏe của mình suy giảm như thế nào qua nhiều năm do lối sống không lành mạnh."
-
"Me olimme jo huomanneet, että talo oli rappeutunut nopeasti sen jälkeen, kun se oli jäänyt tyhjilleen."
"Chúng tôi đã nhận thấy rằng ngôi nhà đã xuống cấp nhanh chóng sau khi bị bỏ trống."
-
"Hänen terveytensä lienee rappeutunut viime aikoina."
"Sức khỏe của anh ấy có lẽ đã suy giảm trong thời gian gần đây."
-
"Tämä vanha talo lienee rappeutunut korjausten puutteessa."
"Ngôi nhà cũ này có lẽ đã xuống cấp do thiếu sửa chữa."
-
"Uskon, että hänen muistinsa lienee rappeutunut iän myötä."
"Tôi tin rằng trí nhớ của anh ấy có lẽ đã suy giảm theo tuổi tác."