rappeutuminen
Định nghĩa & Giải nghĩa "rappeutuminen"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tila tai olosuhteet, jotka ovat heikentyneet tai muuttuneet huonommiksi aiempaan tilaan verrattuna.
Ý nghĩa của "rappeutuminen" trong tiếng Việt
Một tình trạng hoặc hoàn cảnh đã suy giảm hoặc trở nên tồi tệ hơn so với trạng thái trước đó.
Câu ví dụ với "rappeutuminen"
-
"Rakennuksen rappeutuminen oli silmiinpistävää."
"Sự xuống cấp của tòa nhà rất rõ ràng."
-
"Ympäristön rappeutuminen on vakava ongelma."
"Sự xuống cấp của môi trường là một vấn đề nghiêm trọng."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rappeutuminen"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rappeutuminen" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này diễn tả sự suy thoái, xuống cấp của một vật thể, tình trạng, hoặc một quá trình nào đó. Lưu ý sự khác biệt với 'huonontuminen' (trở nên tệ hơn) về sắc thái và ngữ cảnh sử dụng.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rappeutuminen"
Bảng chia từ (Declension) cho rappeutuminen:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | rappeutuminen |
Aivojen rappeutuminen voi johtaa muistisairauksiin.
(Sự thoái hóa não có thể dẫn đến các bệnh về trí nhớ.)
|
| Biến cách số ít | rappeutumista |
Tutkimus keskittyy rappeutumista hidastaviin tekijöihin.
(Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố làm chậm sự thoái hóa.)
|
| Sở hữu cách số ít | rappeutumisen |
Rappeutumisen syyt ovat monimutkaiset.
(Nguyên nhân của sự thoái hóa rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | rappeutumiset |
Erilaiset rappeutumiset voivat vaikuttaa elämänlaatuun.
(Các loại thoái hóa khác nhau có thể ảnh hưởng đến chất lượng cuộc sống.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hallitus yrittää estää ympäristön rappeutumisen."
"Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn sự suy thoái môi trường."
-
"Olen huolissani kaupungin rappeutumisen näkemisestä."
"Tôi lo lắng khi thấy sự suy tàn của thành phố."
-
"Tutkimus käsittelee yhteiskunnan moraalista rappeutumisen."
"Nghiên cứu đề cập đến sự suy đồi đạo đức của xã hội."
-
"Kaupungin infrastruktuurin rappeutuminen on huolestuttavaa."
"Sự xuống cấp của cơ sở hạ tầng thành phố là đáng lo ngại."
-
"Luonnon rappeutuminen meidän aikanamme on seurausta ihmisen toiminnasta."
"Sự suy thoái của tự nhiên trong thời đại của chúng ta là kết quả của hoạt động của con người."
-
"Hänen terveytensä rappeutuminen oli nopeaa ja yllättävää."
"Sự suy giảm sức khỏe của anh ấy diễn ra nhanh chóng và bất ngờ."