rappeutunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "rappeutunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Huonoon kuntoon päässyt, pahasti vaurioitunut tai heikentynyt.
Ý nghĩa của "rappeutunut" trong tiếng Việt
Bị phá hủy hoặc hư hỏng; suy tàn.
Câu ví dụ với "rappeutunut"
-
"Vanha rakennus oli päässyt pahasti rappeutumaan vuosien saatossa."
"Tòa nhà cũ đã xuống cấp nghiêm trọng theo thời gian."
-
"Hänen terveytensä oli rappeutunut stressin ja huonojen elämäntapojen vuoksi."
"Sức khỏe của anh ấy đã suy giảm do căng thẳng và lối sống không lành mạnh."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rappeutunut"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rappeutunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'rappeutunut' thường được dùng để chỉ trạng thái xuống cấp của một vật thể, một công trình, một tổ chức hoặc sức khỏe của một người. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ sự phá hủy hoàn toàn.