(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rappeutunut
B2
adjektiivi B2 Tổng quát

rappeutunut

/'rɑpːeu̯tunut/
tàn tạ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rappeutunut"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Huonoon kuntoon päässyt, pahasti vaurioitunut tai heikentynyt.

Ý nghĩa của "rappeutunut" trong tiếng Việt

Bị phá hủy hoặc hư hỏng; suy tàn.

Câu ví dụ với "rappeutunut"

  • "Vanha rakennus oli päässyt pahasti rappeutumaan vuosien saatossa."

    "Tòa nhà cũ đã xuống cấp nghiêm trọng theo thời gian."

  • "Hänen terveytensä oli rappeutunut stressin ja huonojen elämäntapojen vuoksi."

    "Sức khỏe của anh ấy đã suy giảm do căng thẳng và lối sống không lành mạnh."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rappeutunut"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

uudistunut (được làm mới) parantunut (cải thiện)

Cách dùng "rappeutunut" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rappeutunut' thường được dùng để chỉ trạng thái xuống cấp của một vật thể, một công trình, một tổ chức hoặc sức khỏe của một người. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ sự phá hủy hoàn toàn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rappeutunut"