(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rasvainen
B1
adjektiivi B1 Sức khỏe, Ẩm thực, Xã hội

rasvainen

/ˈrɑsvɑi̯nen/
béo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rasvainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sisältää paljon rasvaa.

Ý nghĩa của "rasvainen" trong tiếng Việt

Chứa nhiều chất béo.

Câu ví dụ với "rasvainen"

  • "Pähkinät ovat rasvaisia."

    "Các loại hạt chứa nhiều chất béo."

  • "Tämä ruoka on liian rasvaista minulle."

    "Món ăn này quá béo đối với tôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rasvainen"

Đồng nghĩa

öljyinen (chứa nhiều dầu)

Trái nghĩa

Cách dùng "rasvainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rasvainen' trong tiếng Phần Lan có nghĩa là 'béo' theo nghĩa chứa nhiều chất béo, tương tự như nghĩa của từ 'béo' trong tiếng Việt khi nói về đồ ăn hoặc các chất liệu. Cần phân biệt với các nghĩa khác của 'béo' khi miêu tả người hoặc động vật.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rasvainen"