(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rauhallisempi
B1
adjektiivi B1 Chung

rauhallisempi

/ˈrɑu̯hɑlːisempi/
yên bình hơn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rauhallisempi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka on rauhallinen, levollinen tai tyyni verrattuna johonkin muuhun.

Ý nghĩa của "rauhallisempi" trong tiếng Việt

Tương đối không bị xáo trộn; thanh bình, yên bình, thanh thản.

Câu ví dụ với "rauhallisempi"

  • "Tämä puisto on paljon rauhallisempi kuin keskustan puisto."

    "Công viên này yên bình hơn nhiều so với công viên ở trung tâm."

  • "Kun lapset menivät nukkumaan, talo muuttui rauhallisemmaksi."

    "Khi bọn trẻ đi ngủ, ngôi nhà trở nên yên bình hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rauhallisempi"

Đồng nghĩa

levollisempi (thanh thản hơn) tyynempi (tĩnh lặng hơn)

Trái nghĩa

levottomampi (bồn chồn hơn) rauhattomampi (không yên bình bằng)

Cách dùng "rauhallisempi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

So sánh mức độ yên bình giữa các đối tượng hoặc trạng thái. 'Rauhallisempi' thường được dùng để diễn tả sự cải thiện về sự yên bình so với trước đó hoặc so với một đối tượng khác. Cần phân biệt với 'rauhaisa' (yên bình) dùng để miêu tả trạng thái chung.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rauhallisempi"