(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rauhoittaa
B1
verbi B1 Tâm lý học, Giao tiếp

rauhoittaa

/ˈrɑu̯hoi̯tːɑː/
trấn an
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rauhoittaa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tehdä rauhalliseksi, tyynnyttää, lievittää ahdistusta tai pelkoa.

Ý nghĩa của "rauhoittaa" trong tiếng Việt

Trấn an, làm yên lòng, xoa dịu sự lo lắng hoặc sợ hãi của ai đó.

Câu ví dụ với "rauhoittaa"

  • "Lääkäri yritti rauhoittaa potilasta."

    "Bác sĩ cố gắng trấn an bệnh nhân."

  • "Rauhoita itsesi, kaikki järjestyy."

    "Hãy trấn an bản thân, mọi thứ sẽ ổn thôi."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rauhoittaa"

Đồng nghĩa

tyynnyttää (làm yên tĩnh, làm dịu) lepyttää (dỗ dành, an ủi)

Trái nghĩa

Cách dùng "rauhoittaa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rauhoittaa' thường được dùng khi muốn làm cho ai đó bình tĩnh lại, xoa dịu nỗi lo lắng, sợ hãi của họ. Cần phân biệt với 'tyynnyttää' (làm lặng sóng, làm yên tĩnh) mặc dù có nghĩa tương đồng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rauhoittaa"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rauhoittaa

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rauhoitan
Minä rauhoitan itseni ennen nukkumaanmenoa.
(Tôi tự trấn tĩnh trước khi đi ngủ.)
sinä (bạn) rauhoitat
Sinä rauhoitat tilanteen puhumalla rauhallisesti.
(Bạn xoa dịu tình hình bằng cách nói chuyện bình tĩnh.)
hän (anh/cô ấy) rauhoittaa
Hän rauhoittaa itkevän lapsen.
(Cô ấy trấn an đứa trẻ đang khóc.)
me (chúng tôi) rauhoitamme
Me rauhoitamme mielen meditoimalla.
(Chúng tôi làm dịu tâm trí bằng cách thiền định.)
te (các bạn) rauhoitatte
Te rauhoitatte yleisön esityksellänne.
(Các bạn làm dịu khán giả bằng màn trình diễn của mình.)
he (họ) rauhoittavat
He rauhoittavat eläimet ennen leikkausta.
(Họ trấn an các con vật trước khi phẫu thuật.)