rauhoittua
Định nghĩa & Giải nghĩa "rauhoittua"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
tulla tyyneksi, rauhalliseksi; alkaa tuntea tyytyväisyyttä
Ý nghĩa của "rauhoittua" trong tiếng Việt
Bắt đầu cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng.
Câu ví dụ với "rauhoittua"
-
"Hän rauhoittui kuultuaan hyviä uutisia."
"Anh ấy trở nên hài lòng sau khi nghe tin tốt."
-
"Väsyneet lapset rauhoittuivat lopulta nukkumaan."
"Những đứa trẻ mệt mỏi cuối cùng cũng trở nên hài lòng và đi ngủ."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rauhoittua"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "rauhoittua" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này có nghĩa là trở nên bình tĩnh, hài lòng sau một khoảng thời gian hoặc một sự kiện nào đó. Nó thường diễn tả sự chuyển đổi trạng thái từ lo lắng hoặc không hài lòng sang trạng thái thoải mái hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "rauhoittua"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: rauhoittua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | rauhoitun |
Minä rauhoitun yleensä lukemalla kirjaa.
(Tôi thường thư giãn bằng cách đọc sách.)
|
| sinä (bạn) | rauhoitut |
Sinä rauhoitut kuuntelemalla musiikkia.
(Bạn thư giãn bằng cách nghe nhạc.)
|
| hän (anh/cô ấy) | rauhoittuu |
Hän rauhoittuu kävelemällä luonnossa.
(Anh/cô ấy thư giãn bằng cách đi bộ trong tự nhiên.)
|
| me (chúng tôi) | rauhoitumme |
Me rauhoitumme juomalla teetä yhdessä.
(Chúng tôi thư giãn bằng cách cùng nhau uống trà.)
|
| te (các bạn) | rauhoitutte |
Te rauhoitutte meditoimalla aamuisin.
(Các bạn thư giãn bằng cách thiền vào buổi sáng.)
|
| he (họ) | rauhoittuvat |
He rauhoittuvat pelaamalla lautapelejä.
(Họ thư giãn bằng cách chơi trò chơi board game.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän tarvitsee aikaa rauhoittumaan."
"Cô ấy cần thời gian để bình tĩnh lại."
-
"Rauhoittumasta huolimatta hän oli yhä hermostunut."
"Mặc dù đã bình tĩnh lại, cô ấy vẫn còn lo lắng."
-
"On tärkeää rauhoittumatta tehdä hätiköityjä päätöksiä."
"Điều quan trọng là phải bình tĩnh lại trước khi đưa ra những quyết định hấp tấp."