(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa realisointi
B2
substantiivi B2 Kinh tế

realisointi

/ˈreɑlisointi/
đang thanh lý
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "realisointi"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Omaisuuden muuttaminen rahaksi; yrityksen selvitystila, jossa velat maksetaan ja omaisuus jaetaan.

Ý nghĩa của "realisointi" trong tiếng Việt

Chuyển đổi tài sản thành tiền mặt; thanh lý một công ty bằng cách xác định các khoản nợ và phân chia tài sản.

Câu ví dụ với "realisointi"

  • "Yhtiö on realisoimassa omaisuuttaan velkojen maksamiseksi."

    "Công ty đang thanh lý tài sản để trả nợ."

  • "Realisointi voi olla tehokas tapa vapauttaa pääomaa."

    "Thanh lý có thể là một cách hiệu quả để giải phóng vốn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "realisointi"

Đồng nghĩa

likvidointi (thanh lý)

Cách dùng "realisointi" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'realisointi' thường được dùng trong bối cảnh kinh doanh, tài chính khi nói về việc chuyển đổi tài sản thành tiền mặt, hoặc thanh lý công ty. Cần phân biệt với các từ có nghĩa rộng hơn như 'myynti' (bán).

Bảng chia từ (Taivutus) của "realisointi"

Bảng chia từ (Declension) cho realisointi:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít realisointi
Realisointi on tärkeä osa sijoitusstrategiaa.
(Việc hiện thực hóa là một phần quan trọng của chiến lược đầu tư.)
Biến cách số ít realisointia
Tarvitsemme realisointia pääomallemme.
(Chúng ta cần hiện thực hóa cho nguồn vốn của mình.)
Sở hữu cách số ít realisoinnin
Realisoinnin vaikutus budjettiin on merkittävä.
(Ảnh hưởng của việc hiện thực hóa đến ngân sách là đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều realisoinnit
Realisoinnit tehtiin suunnitellusti.
(Việc hiện thực hóa đã được thực hiện theo kế hoạch.)