(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa realistinen
B1
adjective B1 Quản lý, Kinh doanh

realistinen

/ˈreɑlistinen/
kế hoạch thực tế
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "realistinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jolla on tai joka osoittaa järkevän ja käytännöllisen käsityksen siitä, mikä on mahdollista saavuttaa tai odottaa.

Ý nghĩa của "realistinen" trong tiếng Việt

Có hoặc thể hiện một ý tưởng hợp lý và thiết thực về những gì có thể đạt được hoặc mong đợi.

Câu ví dụ với "realistinen"

  • "Hänellä on realistinen käsitys elämästä."

    "Anh ấy có một cái nhìn thực tế về cuộc sống."

  • "Realistinen tavoite auttaa sinua saavuttamaan menestystä."

    "Một mục tiêu thực tế giúp bạn đạt được thành công."

Cách dùng "realistinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'realistinen' thường được dùng để mô tả kế hoạch, mục tiêu hoặc người có cái nhìn thực tế về tình hình. Cần phân biệt với 'käytännöllinen' (thiết thực) và 'todellinen' (thực tế, có thật).

Bảng chia từ (Taivutus) của "realistinen"