(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa reikä
A2
substantiivi A2 Kỹ thuật, Y học

reikä

/ˈrei̯kæ/
lỗ thủng
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "reikä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aukko jossakin pinnassa tai esineessä.

Ý nghĩa của "reikä" trong tiếng Việt

Một lỗ hoặc một loạt các lỗ, đặc biệt khi được tạo ra trên một vật để có thể dễ dàng xé nó.

Câu ví dụ với "reikä"

  • "Seinässä on reikä."

    "Có một lỗ trên tường."

  • "Housuissa on reikä polvessa."

    "Quần bị rách một lỗ ở đầu gối."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "reikä"

Đồng nghĩa

Cách dùng "reikä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'reikä' on yleinen sana, joka tarkoittaa reikää. Se voi tarkoittaa myös kuvaaannollista 'aukkoa' esimerkiksi laissa tai järjestelmässä. Tarkista aina asiayhteys, jotta ymmärrät merkityksen oikein. Esimerkiksi, 'nyrkkeilysäkkiin tuli reikä' (bao cát bị thủng một lỗ), 'lainsäädännössä on reikä' (có một lỗ hổng trong luật pháp).

Bảng chia từ (Taivutus) của "reikä"

Bảng chia từ (Declension) cho reikä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít reikä
Seinässä on reikä.
(Có một cái lỗ trên tường.)
Biến cách số ít reikää
Tarvitsen uuden renkaan, koska siinä on reikää.
(Tôi cần một cái lốp mới vì nó có một lỗ.)
Sở hữu cách số ít reiän
Minä paikkasin reiän polkupyörän renkaasta.
(Tôi đã vá cái lỗ trên lốp xe đạp.)
Nguyên thể số nhiều reiät
Siihen paitaan tuli monta reikää.
(Cái áo đó bị rất nhiều lỗ.)