reikä
Định nghĩa & Giải nghĩa "reikä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Aukko jossakin pinnassa tai esineessä.
Ý nghĩa của "reikä" trong tiếng Việt
Một lỗ hoặc một loạt các lỗ, đặc biệt khi được tạo ra trên một vật để có thể dễ dàng xé nó.
Câu ví dụ với "reikä"
-
"Seinässä on reikä."
"Có một lỗ trên tường."
-
"Housuissa on reikä polvessa."
"Quần bị rách một lỗ ở đầu gối."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "reikä"
Đồng nghĩa
Cách dùng "reikä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'reikä' on yleinen sana, joka tarkoittaa reikää. Se voi tarkoittaa myös kuvaaannollista 'aukkoa' esimerkiksi laissa tai järjestelmässä. Tarkista aina asiayhteys, jotta ymmärrät merkityksen oikein. Esimerkiksi, 'nyrkkeilysäkkiin tuli reikä' (bao cát bị thủng một lỗ), 'lainsäädännössä on reikä' (có một lỗ hổng trong luật pháp).
Bảng chia từ (Taivutus) của "reikä"
Bảng chia từ (Declension) cho reikä:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | reikä |
Seinässä on reikä.
(Có một cái lỗ trên tường.)
|
| Biến cách số ít | reikää |
Tarvitsen uuden renkaan, koska siinä on reikää.
(Tôi cần một cái lốp mới vì nó có một lỗ.)
|
| Sở hữu cách số ít | reiän |
Minä paikkasin reiän polkupyörän renkaasta.
(Tôi đã vá cái lỗ trên lốp xe đạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | reiät |
Siihen paitaan tuli monta reikää.
(Cái áo đó bị rất nhiều lỗ.)
|