(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa reitti
A2
substantiivi A2 Đời sống hàng ngày, Giao thông

reitti

/ˈrei̯tːi/
tuyến đường
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "reitti"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Polku tai tie, jota pitkin kuljetaan paikasta toiseen.

Ý nghĩa của "reitti" trong tiếng Việt

Một con đường hoặc lộ trình được thực hiện để đi từ điểm bắt đầu đến điểm đích.

Câu ví dụ với "reitti"

  • "Bussin reitti muuttui."

    "Tuyến đường của xe buýt đã thay đổi."

  • "Valitsimme vaellukselle kauniin reitin."

    "Chúng tôi đã chọn một tuyến đường đẹp cho chuyến đi bộ đường dài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "reitti"

Đồng nghĩa

väylä (lối đi) kulkuväylä (con đường đi)

Cách dùng "reitti" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'reitti' viittaa usein ennalta suunniteltuun tai vakiintuneeseen kulkureittiin. Voi viitata myös julkisen liikenteen reitteihin.

Bảng chia từ (Taivutus) của "reitti"

Bảng chia từ (Declension) cho reitti:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít reitti
Tämä on suora reitti kaupunkiin.
(Đây là con đường thẳng đến thành phố.)
Biến cách số ít reittiä
Etsin hyvää reittiä juoksulenkille.
(Tôi đang tìm một con đường tốt để chạy bộ.)
Sở hữu cách số ít reitin
Reitin pituus on kymmenen kilometriä.
(Độ dài của tuyến đường là mười kilomet.)
Nguyên thể số nhiều reitit
Kaikki reitit ovat hyvin merkittyjä.
(Tất cả các tuyến đường đều được đánh dấu rõ ràng.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Poikkesimme reitiltä, koska näimme mielenkiintoisen nähtävyyden."

    "Chúng tôi đã đi lệch khỏi lộ trình vì chúng tôi thấy một điểm tham quan thú vị."

  • "Lumi peitti reitiltä jäljet."

    "Tuyết đã che phủ dấu vết trên con đường."

  • "Emme osanneet odottaa niin jyrkkää nousua reitiltä."

    "Chúng tôi không ngờ lại có một đoạn dốc đứng như vậy trên tuyến đường."