(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa riippuvainen
B1
adjektiivi B1 Tổng quát

riippuvainen

/ˈriːpːuvɑi̯nɛn/
phụ thuộc vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riippuvainen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Jonkun tai jonkin tuesta, avusta tai olemassaolosta riippuvainen.

Ý nghĩa của "riippuvainen" trong tiếng Việt

Phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó để được hỗ trợ, giúp đỡ hoặc tồn tại.

Câu ví dụ với "riippuvainen"

  • "Hän on riippuvainen vanhemmistaan."

    "Anh ấy phụ thuộc vào bố mẹ của mình."

  • "Yrityksen menestys on riippuvainen hyvästä johtamisesta."

    "Sự thành công của công ty phụ thuộc vào sự quản lý tốt."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "riippuvainen"

Đồng nghĩa

sidoksissa (gắn liền với, liên quan đến)

Trái nghĩa

Cách dùng "riippuvainen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'riippuvainen' có nghĩa là phụ thuộc vào ai đó hoặc cái gì đó. Cần chú ý đến giới từ đi kèm. Ví dụ: 'riippuvainen jostakin' (phụ thuộc vào cái gì đó). Sắc thái của từ này thường mang ý nghĩa cần sự hỗ trợ hoặc giúp đỡ để tồn tại hoặc hoạt động.

Bảng chia từ (Taivutus) của "riippuvainen"