(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa riitaisa
B2
adjective B2 Tính cách/Hành vi

riitaisa

/'riːtɑisɑ/
hay gây gổ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riitaisa"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Joka helposti joutuu riitoihin tai aiheuttaa riitoja.

Ý nghĩa của "riitaisa" trong tiếng Việt

Hay cãi nhau, thích gây gổ, thích tranh chấp.

Câu ví dụ với "riitaisa"

  • "Hän on tunnettu riitaisana naapurina."

    "Anh ấy nổi tiếng là một người hàng xóm hay gây gổ."

  • "Riitaisa ilmapiiri pilasi kokouksen."

    "Bầu không khí hay gây gổ đã làm hỏng cuộc họp."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "riitaisa"

Đồng nghĩa

tappelunhaluinen (Hiếu chiến, thích đánh nhau)

Trái nghĩa

Cách dùng "riitaisa" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'riitaisa' thường dùng để miêu tả người có tính hay gây gổ, thích tranh cãi. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tức giận nhất thời.

Bảng chia từ (Taivutus) của "riitaisa"