(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa riittämätön
B1
adjektiivi B1 General

riittämätön

/ˈriːtːæmætøn/
không đủ cho
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riittämätön"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Sellainen, joka ei ole tarpeeksi hyvä tai sopiva tiettyyn tarkoitukseen tai tarpeeseen.

Ý nghĩa của "riittämätön" trong tiếng Việt

Không đủ tốt hoặc không phù hợp cho một mục đích hoặc nhu cầu cụ thể.

Câu ví dụ với "riittämätön"

  • "Hänen suorituksensa oli riittämätön."

    "Màn trình diễn của anh ấy không đủ tốt."

  • "Taloudelliset resurssit ovat riittämättömät tähän projektiin."

    "Nguồn lực tài chính không đủ cho dự án này."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "riittämätön"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "riittämätön" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'riittämätön' có nghĩa là 'không đủ' hoặc 'không đáp ứng được' một yêu cầu hoặc tiêu chuẩn cụ thể. Cần phân biệt với các từ như 'vajaa' (thiếu hụt về số lượng) hoặc 'puutteellinen' (thiếu sót về chất lượng).

Bảng chia từ (Taivutus) của "riittämätön"