riittävä
Định nghĩa & Giải nghĩa "riittävä"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Sellainen määrä, joka kattaa tarpeen tai vaatimukset; tarpeeksi.
Ý nghĩa của "riittävä" trong tiếng Việt
Đủ; thích đáng.
Câu ví dụ với "riittävä"
-
"Hänellä on riittävästi rahaa matkaa varten."
"Anh ấy có đủ tiền cho chuyến đi."
-
"Yhden tunnin aika on riittävä kokoukselle."
"Một giờ là đủ cho cuộc họp."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "riittävä"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "riittävä" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'riittävä' có nghĩa là 'đủ' theo nghĩa đáp ứng một nhu cầu hoặc yêu cầu nào đó. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của 'đủ' trong tiếng Việt như 'đầy đủ' (полный) hoặc 'vừa đủ' (vừa vặn). 'Riittävä' nhấn mạnh tính chất đáp ứng được yêu cầu tối thiểu.