(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rikkaus
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Xã hội

rikkaus

/ˈrikːɑus/
sự giàu có
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rikkaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuri varallisuus, arvokas aineellinen omaisuus tai raha.

Ý nghĩa của "rikkaus" trong tiếng Việt

Sự giàu có lớn, của cải vật chất hoặc tiền bạc có giá trị.

Câu ví dụ với "rikkaus"

  • "Hänen rikkautensa on peräisin öljyteollisuudesta."

    "Sự giàu có của anh ấy đến từ ngành công nghiệp dầu mỏ."

  • "Maan rikkaus on sen luonnonvarat."

    "Sự giàu có của một quốc gia nằm ở tài nguyên thiên nhiên của nó."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rikkaus"

Đồng nghĩa

varallisuus (của cải) vauraus (sự thịnh vượng)

Trái nghĩa

Cách dùng "rikkaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rikkaus' thường được dùng để chỉ sự giàu có về vật chất, tiền bạc. Nó có thể ám chỉ sự giàu có lớn hoặc chỉ một lượng của cải đáng kể. Cần phân biệt với các từ chỉ sự giàu có về tinh thần hoặc cảm xúc.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rikkaus"

Bảng chia từ (Declension) cho rikkaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít rikkaus
Rikkaus ei tuo onnea.
(Sự giàu có không mang lại hạnh phúc.)
Biến cách số ít rikkautta
Hän tavoittelee rikkautta.
(Anh ấy đang theo đuổi sự giàu có.)
Sở hữu cách số ít rikkauden
Rikkauden hinta voi olla korkea.
(Cái giá của sự giàu có có thể rất cao.)
Nguyên thể số nhiều rikkaudet
Hän menetti kaikki rikkaudet.
(Anh ấy đã mất tất cả tài sản.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän matkusti maailman ympäri rikkauksineen."

    "Cô ấy đi vòng quanh thế giới với sự giàu có của mình."

  • "Vanha kartano rikkauksineen siirtyi perillisille."

    "Trang viên cổ kính với sự giàu có của nó đã được chuyển cho những người thừa kế."

  • "Hän menetti maineensa rikkauksineen."

    "Anh ta đã mất danh tiếng cùng với sự giàu có của mình."