(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rikollinen
B1
substantiivi B1 Luật pháp, Đạo đức

rikollinen

/ˈrikolːinen/
kẻ phạm tội
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rikollinen"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Henkilö, joka on syyllistynyt rikokseen.

Ý nghĩa của "rikollinen" trong tiếng Việt

Người làm điều sai trái hoặc bất hợp pháp; kẻ phạm tội.

Câu ví dụ với "rikollinen"

  • "Poliisi pidätti rikollisen."

    "Cảnh sát đã bắt giữ kẻ phạm tội."

  • "Hän on tunnettu rikollinen kaupungissa."

    "Anh ta là một kẻ phạm tội khét tiếng trong thành phố."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rikollinen"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "rikollinen" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rikollinen' thường dùng để chỉ người đã phạm tội và bị kết tội. Có thể dùng 'syyllinen' (có tội) trong trường hợp người bị nghi ngờ hoặc bị cáo buộc phạm tội nhưng chưa có phán quyết cuối cùng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rikollinen"

Bảng chia từ (Declension) cho rikollinen:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít rikollinen
Rikollinen pidätettiin eilen.
(Tên tội phạm đã bị bắt giữ ngày hôm qua.)
Biến cách số ít rikollista
Poliisi etsii rikollista.
(Cảnh sát đang tìm kiếm một tên tội phạm.)
Sở hữu cách số ít rikollisen
Rikollisen motiivi oli epäselvä.
(Động cơ của tên tội phạm không rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều rikolliset
Rikolliset pakenivat paikalta.
(Những tên tội phạm đã trốn khỏi hiện trường.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Poliisin täytyy olla oikeudenmukainen rikolliselle."

    "Cảnh sát phải công bằng với tội phạm."

  • "Lakimies antoi neuvoja rikolliselle."

    "Luật sư đã đưa ra lời khuyên cho tội phạm."

  • "Olen pahoillani rikolliselle, vaikka hän on tehnyt pahoja asioita."

    "Tôi cảm thấy tiếc cho người phạm tội, mặc dù anh ta đã làm những điều tồi tệ."