(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa riski
B1
substantiivi B1 Kinh tế, Tài chính, Đời sống hàng ngày

riski

/ˈriski/
rủi ro
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "riski"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Mahdollisuus epämiellyttävään tai vahingolliseen tapahtumaan.

Ý nghĩa của "riski" trong tiếng Việt

Khả năng một điều gì đó tồi tệ hoặc khó chịu (như chấn thương hoặc mất mát) sẽ xảy ra; ai đó hoặc điều gì đó tạo ra hoặc gợi ý một mối nguy hiểm.

Câu ví dụ với "riski"

  • "On olemassa riski, että menetämme kaikki rahamme."

    "Có rủi ro là chúng ta sẽ mất hết tiền."

  • "Tupakointi lisää riskiä sairastua syöpään."

    "Hút thuốc làm tăng nguy cơ mắc bệnh ung thư."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "riski"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "riski" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'riski' vastaa melko suoraan Việtin sanaa 'rủi ro', mutta on tärkeää huomata konteksti. Esimerkiksi sijoitusriski ('sijoitusriski') ja terveysriski ('terveysriski').

Bảng chia từ (Taivutus) của "riski"

Bảng chia từ (Declension) cho riski:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít riski
Tämä on suuri riski.
(Đây là một rủi ro lớn.)
Biến cách số ít riskiä
En halua ottaa riskiä.
(Tôi không muốn chấp nhận rủi ro.)
Sở hữu cách số ít riskin
Riskin vaikutus on suuri.
(Ảnh hưởng của rủi ro là rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều riskit
On olemassa monia riskejä.
(Có rất nhiều rủi ro.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Từ Đâu (Elative)
  • "Työskentely korkealla paikalla on täynnä riskeistä."

    "Làm việc ở những nơi cao đầy rẫy những rủi ro."

  • "Hallitus haluaa suojella kansalaisiaan riskeistä."

    "Chính phủ muốn bảo vệ công dân của mình khỏi những rủi ro."

  • "On tärkeää oppia tunnistamaan riskeistä ajoissa."

    "Điều quan trọng là phải học cách nhận biết rủi ro kịp thời."

Biến cách Partitive
  • "Työpaikalla on aina olemassa jonkinlaista riskiä."

    "Luôn có một số rủi ro nhất định tại nơi làm việc."

  • "En halua ottaa suurta riskiä sijoituksissani."

    "Tôi không muốn chấp nhận rủi ro lớn trong các khoản đầu tư của mình."

  • "Onko tässä projektissa paljonkin riskiä?"

    "Dự án này có nhiều rủi ro không?"