ristiriita
Định nghĩa & Giải nghĩa "ristiriita"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Tilanne, jossa jokin asia on ristiriidassa jonkin toisen kanssa; epäjohdonmukaisuus.
Ý nghĩa của "ristiriita" trong tiếng Việt
Trạng thái cảm xúc lẫn lộn, mâu thuẫn về điều gì đó hoặc ai đó.
Câu ví dụ với "ristiriita"
-
"Hänen kertomuksensa on täynnä ristiriitoja."
"Lời kể của anh ấy đầy mâu thuẫn."
-
"Minulla on ristiriitaisia tunteita tätä asiaa kohtaan."
"Tôi có những cảm xúc mâu thuẫn về vấn đề này."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ristiriita"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ristiriita" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Sana 'ristiriita' viittaa usein epäjohdonmukaisuuteen tai vastakkaisuuteen kahden asian välillä. Se voi myös viitata sisäiseen kamppailuun tai epävarmuuteen.
Bảng chia từ (Taivutus) của "ristiriita"
Bảng chia từ (Declension) cho ristiriita:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ristiriita |
Tämä on selvä ristiriita.
(Đây là một mâu thuẫn rõ ràng.)
|
| Biến cách số ít | ristiriitaa |
En näe tässä mitään ristiriitaa.
(Tôi không thấy bất kỳ mâu thuẫn nào ở đây.)
|
| Sở hữu cách số ít | ristiriidan |
Ristiriidan syyt ovat monimutkaiset.
(Nguyên nhân của mâu thuẫn rất phức tạp.)
|
| Nguyên thể số nhiều | ristiriidat |
Nämä ovat sisäisiä ristiriitoja.
(Đây là những mâu thuẫn nội bộ.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän lähti kokouksesta ristiriidatta, vaikka asiat olivat monimutkaisia."
"Anh ấy rời cuộc họp mà không có mâu thuẫn nào, mặc dù mọi thứ rất phức tạp."
-
"Projektin loppuun saattaminen onnistui ristiriidatta, mikä yllätti kaikki."
"Việc hoàn thành dự án đã thành công mà không có bất kỳ mâu thuẫn nào, điều này khiến mọi người ngạc nhiên."
-
"Elämä on harvoin mahdollista elää ristiriidatta, koska valintoja on tehtävä jatkuvasti."
"Cuộc sống hiếm khi có thể sống mà không có mâu thuẫn, vì phải liên tục đưa ra các lựa chọn."
-
"Hän lähti kokoukseen ristiriitoineen."
"Anh ấy đến cuộc họp với những mâu thuẫn của mình."
-
"Uusi laki tuli voimaan ristiriitoineen vanhojen säännösten kanssa."
"Luật mới có hiệu lực cùng với những mâu thuẫn với các quy định cũ."
-
"Projekti eteni suunnitellusti ristiriitoineen ja ongelmineen."
"Dự án tiến triển theo kế hoạch cùng với những mâu thuẫn và vấn đề của nó."