roheus
Định nghĩa & Giải nghĩa "roheus"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Pinnan epätasaisuus; pinnan karheus.
Ý nghĩa của "roheus" trong tiếng Việt
Độ nhám; tính chất xù xì, không bằng phẳng; trạng thái gồ ghề.
Câu ví dụ với "roheus"
-
"Pinnan roheus vaikuttaa kitkaan."
"Độ nhám của bề mặt ảnh hưởng đến lực ma sát."
-
"Hiontapaperin roheus mitataan numeroin."
"Độ nhám của giấy nhám được đo bằng các con số."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "roheus"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "roheus" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'roheus' chỉ độ nhám bề mặt vật liệu, có thể cảm nhận bằng xúc giác hoặc quan sát bằng mắt. Nên liên hệ với các tính từ như 'karhea' (nhám, xù xì) để hiểu rõ hơn.
Bảng chia từ (Taivutus) của "roheus"
Bảng chia từ (Declension) cho roheus:
| Biến cách (Sija) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | roheus |
Roheus on tärkeä ihmisen ominaisuus.
(Sự tử tế là một phẩm chất quan trọng của con người.)
|
| Biến cách số ít | roheutta |
Tarvitsen roheutta kohdata haasteet.
(Tôi cần sự tử tế để đối mặt với những thử thách.)
|
| Sở hữu cách số ít | roheuden |
Roheuden voima on suuri.
(Sức mạnh của sự tử tế là rất lớn.)
|
| Nguyên thể số nhiều | roheudet |
Roheudet tekevät maailmasta paremman paikan.
(Những sự tử tế làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Hän liukastui roheudetta jäisellä tiellä."
"Anh ấy trượt ngã trên con đường băng giá vì không có độ nhám."
-
"Roheudetta pinta on vaarallinen kiipeillä."
"Bề mặt không có độ nhám rất nguy hiểm để leo trèo."
-
"Uusi maali tekee pinnasta liukkaan, roheudetta."
"Lớp sơn mới làm cho bề mặt trơn trượt, không có độ nhám."
-
"Hionta poisti metallin roheuden."
"Việc mài đã loại bỏ độ nhám của kim loại."
-
"En siedä karkean paperin roheutta."
"Tôi không chịu được độ nhám của giấy thô ráp."
-
"Maalari peitti seinän roheuden pakkelilla."
"Người thợ sơn đã che phủ độ nhám của bức tường bằng bột trét."
-
"Pöydän roheudelle tarttui pölyä."
"Bụi bám vào độ nhám của mặt bàn."
-
"Käteni tottuivat vähitellen seinän roheudelle."
"Tay tôi dần quen với độ ráp của bức tường."
-
"Hän valitti ihonsa herkkyyttä kankaan roheudelle."
"Cô ấy phàn nàn về làn da nhạy cảm của mình đối với độ ráp của vải."
-
"En tykkää koskettaa puuta sen roheudesta."
"Tôi không thích chạm vào gỗ vì độ thô ráp của nó."
-
"Pojan iho punoitti auringon ja tuulen roheudesta."
"Da của cậu bé đỏ ửng vì sự khắc nghiệt của mặt trời và gió."
-
"Vanhan seinän roheudesta voi aistia historian."
"Từ sự thô ráp của bức tường cũ, người ta có thể cảm nhận được lịch sử."
-
"Hiontapaperi poistaa puun roheutta."
"Giấy nhám loại bỏ độ nhám của gỗ."
-
"En pidä tämän kiven roheutta."
"Tôi không thích sự thô ráp của viên đá này."
-
"Maalari peitti seinän roheutta tasoitteella."
"Người thợ sơn đã che phủ độ nhám của bức tường bằng bột trét."