(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rumuus
B1
substantiivi B1 Mỹ thuật, Ngôn ngữ học

rumuus

/ˈrumuːs/
sự xấu xí
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rumuus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Se, mikä on rumaa; rumuuden tila tai ominaisuus.

Ý nghĩa của "rumuus" trong tiếng Việt

Tình trạng hoặc phẩm chất xấu xí; sự khó chịu khi nhìn vào.

Câu ví dụ với "rumuus"

  • "Rakennuksen rumuus häiritsi maisemaa."

    "Sự xấu xí của tòa nhà làm hỏng cảnh quan."

  • "Hänen rumuutensa oli vain pinnallista."

    "Sự xấu xí của anh ấy chỉ là bề ngoài."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rumuus"

Đồng nghĩa

likaisuus (sự bẩn thỉu) irvokkuus (sự dị dạng)

Trái nghĩa

Cách dùng "rumuus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'rumuus' chỉ tính chất xấu xí nói chung. Cần phân biệt với các từ chỉ sự xấu xí cụ thể hơn như 'inhottavuus' (sự ghê tởm), 'epämiellyttävyys' (sự khó chịu).

Bảng chia từ (Taivutus) của "rumuus"

Bảng chia từ (Declension) cho rumuus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít rumuus
Tämä on ruma ruusu.
(Đây là một bông hồng xấu xí.)
Biến cách số ít rumuutta
En halua nähdä rumuutta.
(Tôi không muốn nhìn thấy sự xấu xí.)
Sở hữu cách số ít rumuuden
Rumuuden syy on usein katsojan silmässä.
(Nguyên nhân của sự xấu xí thường nằm trong mắt của người nhìn.)
Nguyên thể số nhiều rumuudet
Maailmassa on monia rumuuksia.
(Có rất nhiều điều xấu xí trên thế giới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Hậu tố sở hữu
  • "Hänen rumuutensa ei estä häntä olemasta onnellinen."

    "Sự xấu xí của cô ấy không ngăn cản cô ấy hạnh phúc."

  • "Minun rumuuteni on osa minua."

    "Sự xấu xí của tôi là một phần của tôi."

  • "Heidän rumuutensa oli kaikkien nähtävillä."

    "Sự xấu xí của họ ai cũng thấy rõ."