(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa runsaus
B1
substantiivi B1 Tổng quát

runsaus

/'run.sɑus/
sự phong phú
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "runsaus"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Suuri määrä tai runsas esiintyminen jotakin.

Ý nghĩa của "runsaus" trong tiếng Việt

Sự dồi dào, phong phú, số lượng lớn của cái gì đó.

Câu ví dụ với "runsaus"

  • "Luonnon runsaus on Suomessa ihailtavaa."

    "Sự phong phú của thiên nhiên ở Phần Lan thật đáng ngưỡng mộ."

  • "Kaupassa on suuri runsaus hedelmiä ja vihanneksia."

    "Cửa hàng có rất nhiều trái cây và rau quả."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "runsaus"

Đồng nghĩa

yltäkylläisyys (Sự dồi dào, sự sung túc)

Trái nghĩa

Cách dùng "runsaus" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Vastaa suunnilleen vietnamin 'sự dồi dào', 'phong phú'. Huomaa, että 'runsaus' viittaa usein positiiviseen yltäkylläisyyteen.

Bảng chia từ (Taivutus) của "runsaus"

Bảng chia từ (Declension) cho runsaus:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít runsaus
Luonnossa on runsaus värejä syksyllä.
(Trong tự nhiên có rất nhiều màu sắc vào mùa thu.)
Biến cách số ít runsautta
Elämässä pitäisi nauttia runsaudesta.
(Chúng ta nên tận hưởng sự phong phú trong cuộc sống.)
Sở hữu cách số ít runsauden
Runsauden sarvi on täynnä lahjoja.
(Chiếc sừng sung túc chứa đầy những món quà.)
Nguyên thể số nhiều runsaudet
Eri kulttuurien runsaudet rikastuttavat maailmaa.
(Sự phong phú của các nền văn hóa khác nhau làm phong phú thế giới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Kaupungissa on vähemmän liikenneruuhkia runsaudelta."

    "Trong thành phố có ít tắc nghẽn giao thông hơn do sự phong phú."

  • "Hän kärsi päänsärystä kahvin runsaudelta."

    "Anh ấy bị đau đầu do sự phong phú của cà phê."

  • "Puutarha on suojattu auringolta puiden runsaudelta."

    "Khu vườn được che chắn khỏi ánh nắng mặt trời nhờ sự phong phú của cây cối."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Runsauksena sato oli tänä vuonna poikkeuksellinen."

    "Là sự dồi dào, vụ mùa năm nay đặc biệt."

  • "Hän muistaa lapsuutensa runsauksena ja onnena."

    "Anh ấy nhớ tuổi thơ của mình như là sự dồi dào và hạnh phúc."

  • "Luonto tarjoaa runsauksena kauneutta ja rauhaa."

    "Thiên nhiên mang đến như là sự dồi dào vẻ đẹp và sự bình yên."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Suomessa on viime vuosina panostettu runsauteen uusiutuviin energialähteisiin."

    "Ở Phần Lan, trong những năm gần đây, người ta đã đầu tư rất nhiều vào sự dồi dào của các nguồn năng lượng tái tạo."

  • "Hän uppoutui runsauteen värejä taidenäyttelyssä."

    "Anh ấy đắm mình vào sự phong phú của màu sắc tại triển lãm nghệ thuật."

  • "Kirjastossa on pääsy valtavaan runsauteen tietoa."

    "Thư viện có quyền truy cập vào một lượng lớn thông tin."