(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ruumiinrakenne
B1
substantiivi B1 Y học

ruumiinrakenne

/ˈruːmiːnˌrɑkenːne/
thể chất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ruumiinrakenne"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmisen fyysinen rakenne ja koostumus, mukaan lukien perinnölliset tekijät ja kehon toiminta.

Ý nghĩa của "ruumiinrakenne" trong tiếng Việt

Thể chất, tạng người, hoặc cơ địa của một người, bao gồm các yếu tố di truyền, đặc điểm thể chất và cách cơ thể hoạt động.

Câu ví dụ với "ruumiinrakenne"

  • "Hänen ruumiinrakenteensa on atleettinen."

    "Cấu trúc cơ thể của anh ấy rất vạm vỡ."

  • "Ruumiinrakenne vaikuttaa siihen, miten keho reagoi eri rasituksiin."

    "Thể chất ảnh hưởng đến cách cơ thể phản ứng với các áp lực khác nhau."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ruumiinrakenne"

Đồng nghĩa

Cách dùng "ruumiinrakenne" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ruumiinrakenne' trong tiếng Phần Lan tương đương với 'thể chất' trong tiếng Việt, nhấn mạnh đến cấu trúc và thành phần vật lý của cơ thể. Nên phân biệt với 'kunto' (thể trạng, tình trạng sức khỏe).

Bảng chia từ (Taivutus) của "ruumiinrakenne"

Bảng chia từ (Declension) cho ruumiinrakenne:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ruumiinrakenne
Ihmisen ruumiinrakenne on monimutkainen.
(Cấu trúc cơ thể của con người rất phức tạp.)
Biến cách số ít ruumiinrakennetta
Tutkimme ruumiinrakennetta tarkemmin.
(Chúng tôi đang nghiên cứu kỹ hơn về cấu trúc cơ thể.)
Sở hữu cách số ít ruumiinrakenteen
Ruumiinrakenteen vaikutus terveyteen on merkittävä.
(Ảnh hưởng của cấu trúc cơ thể đến sức khỏe là rất đáng kể.)
Nguyên thể số nhiều ruumiinrakenteet
Erilaiset ruumiinrakenteet voivat vaikuttaa urheilusuorituksiin.
(Các cấu trúc cơ thể khác nhau có thể ảnh hưởng đến thành tích thể thao.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Từ Trên Xuống" (Ablative)
  • "Lääkäri sai paljon tietoa potilaan terveydestä ruumiinrakenteelta."

    "Bác sĩ đã thu thập được rất nhiều thông tin về sức khỏe của bệnh nhân từ cấu trúc cơ thể."

  • "On vaikea päätellä henkilön luonnetta pelkästään ruumiinrakenteelta."

    "Thật khó để suy luận tính cách của một người chỉ dựa trên cấu trúc cơ thể."

  • "Hän päätteli ruumiinrakenteelta, että urheilija on kestävyysjuoksija."

    "Anh ấy suy luận từ cấu trúc cơ thể rằng vận động viên là một người chạy đường dài."

Cách Vào Trong (Illative)
  • "Lääkäri tutki potilaan ruumiinrakenteeseen."

    "Bác sĩ đã kiểm tra cấu trúc cơ thể của bệnh nhân."

  • "Hän on hyvin kiinnostunut ruumiinrakenteeseen liittyvistä asioista."

    "Anh ấy rất quan tâm đến những vấn đề liên quan đến cấu trúc cơ thể."

  • "Uusi tutkimus keskittyy ruumiinrakenteeseen ja sen vaikutuksiin terveyteen."

    "Nghiên cứu mới tập trung vào cấu trúc cơ thể và những ảnh hưởng của nó đến sức khỏe."

Cách Trong (Inessive)
  • "Uusissa tutkimuksissa on tutkittu ruumiinrakenteessa olevia yhteyksiä sairastumisriskiin."

    "Trong các nghiên cứu mới, các mối liên hệ trong cấu trúc cơ thể với nguy cơ mắc bệnh đã được nghiên cứu."

  • "Hän on kiinnostunut siitä, miten ruumiinrakenteessa ilmenevät erot vaikuttavat urheilulliseen suorituskykyyn."

    "Anh ấy quan tâm đến cách sự khác biệt thể hiện trong cấu trúc cơ thể ảnh hưởng đến hiệu suất thể thao."

  • "Ruumiinrakenteessa on monia tekijöitä, jotka vaikuttavat terveyteen."

    "Có nhiều yếu tố trong cấu trúc cơ thể ảnh hưởng đến sức khỏe."

Hậu tố sở hữu
  • "Lääkärin mukaan ruumiinrakenteeni on ihanteellinen pitkän matkan juoksuun."

    "Theo bác sĩ, cấu trúc cơ thể của tôi lý tưởng cho chạy đường dài."

  • "Hänen ruumiinrakenteensa on hyvin samanlainen kuin isänsä."

    "Cấu trúc cơ thể của anh ấy rất giống với cha anh ấy."

  • "Olen ylpeä ruumiinrakenteestamme, joka on kehittynyt sukupolvien ajan sopeutumaan tähän ilmastoon."

    "Tôi tự hào về cấu trúc cơ thể của chúng ta, nó đã phát triển qua nhiều thế hệ để thích nghi với khí hậu này."