(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ryhmä
A2
substantiivi A2 Xã hội học, Thống kê, Nghiên cứu khoa học

ryhmä

/ˈryhmæ/
nhóm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ryhmä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ihmisten tai asioiden joukko, jotka ovat yhdessä tai joilla on yhteisiä piirteitä.

Ý nghĩa của "ryhmä" trong tiếng Việt

Một nhóm người tập hợp lại hoặc được coi như một nhóm.

Câu ví dụ với "ryhmä"

  • "Olemme osa samaa ryhmää."

    "Chúng ta là thành viên của cùng một nhóm."

  • "Opiskelijat jaettiin pienempiin ryhmiin."

    "Các sinh viên được chia thành các nhóm nhỏ hơn."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ryhmä"

Đồng nghĩa

joukko (đám đông, tập hợp) porukka (tổ đội, nhóm (thân mật))

Trái nghĩa

Cách dùng "ryhmä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ryhmä' có nghĩa tương đương với 'nhóm' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'joukkue' (đội) thường dùng trong thể thao và 'yhdistys' (hội) là một tổ chức chính thức.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ryhmä"

Bảng chia từ (Declension) cho ryhmä:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ryhmä
Tämä on pieni ryhmä.
(Đây là một nhóm nhỏ.)
Biến cách số ít ryhmää
Tarvitsen ryhmää apua varten.
(Tôi cần một nhóm để giúp đỡ.)
Sở hữu cách số ít ryhmän
Ryhmän johtaja on nuori.
(Người lãnh đạo của nhóm còn trẻ.)
Nguyên thể số nhiều ryhmät
Kaikki ryhmät kokoontuvat nyt.
(Tất cả các nhóm đang tập trung ngay bây giờ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Opiskelijoiden ryhmän koko on tänä vuonna suurempi."

    "Quy mô của nhóm sinh viên năm nay lớn hơn."

  • "Kuuntelin tarkasti ryhmän esitystä."

    "Tôi đã lắng nghe cẩn thận bài thuyết trình của nhóm."

  • "Ryhmän jäsenten mielipiteet olivat hyvin erilaisia."

    "Ý kiến của các thành viên trong nhóm rất khác nhau."

Biến cách Partitive
  • "Näin eilen suuren ryhmää turisteja kaupungilla."

    "Hôm qua tôi đã thấy một nhóm lớn khách du lịch trong thành phố."

  • "Tarvitsen ryhmää opiskelijoita tähän projektiin."

    "Tôi cần một nhóm sinh viên cho dự án này."

  • "En nähnyt ryhmää lapsia leikkimässä puistossa."

    "Tôi đã không thấy một nhóm trẻ em chơi trong công viên."

Hậu tố sở hữu
  • "Minun ryhmäni on paras."

    "Nhóm của tôi là tốt nhất."

  • "Heidän ryhmänsä voitti kilpailun."

    "Nhóm của họ đã thắng cuộc thi."

  • "Näimme ryhmämme jäseniä kaupungilla."

    "Chúng tôi đã thấy các thành viên trong nhóm của chúng tôi ở thành phố."