(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rynnätä
B2
verbi B2 Idioms, Business, Politics, Sports

rynnätä

/ˈrynːætæ/
phản công mạnh mẽ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rynnätä"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Aloittaa toiminta, keskustelu tai kilpailu suurella energialla ja päättäväisyydellä, usein puolustautuakseen tai saadakseen etulyöntiaseman.

Ý nghĩa của "rynnätä" trong tiếng Việt

Bắt đầu một hoạt động, cuộc thảo luận hoặc cuộc thi với rất nhiều năng lượng và sự quyết liệt, thường là để tự vệ hoặc giành lợi thế.

Câu ví dụ với "rynnätä"

  • "Vastustaja ryntäsi heti ottelun alussa."

    "Đối thủ đã phản công mạnh mẽ ngay từ đầu trận đấu."

  • "Hallitus ryntäsi toimiin talouskriisin hillitsemiseksi."

    "Chính phủ đã phản công mạnh mẽ để kiềm chế cuộc khủng hoảng kinh tế."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "rynnätä"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

perääntyä (rút lui) hidastella (chậm lại)

Cách dùng "rynnätä" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'rynnätä' kuvaa voimakasta ja äkillistä toiminnan aloittamista. Huomaa, että se sisältää ajatuksen itsensä puolustamisesta tai edun hankkimisesta, mikä erottaa sen neutraalimmista ilmauksista kuten 'aloittaa'.

Bảng chia từ (Taivutus) của "rynnätä"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: rynnätä

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) rynnään
Minä rynnään ovesta sisään.
(Tôi xông vào cửa.)
sinä (bạn) rynnäät
Sinä rynnäät aina ensimmäisenä.
(Bạn luôn luôn xông lên đầu tiên.)
hän (anh/cô ấy) ryntää
Hän ryntää bussiin.
(Anh ấy/Cô ấy xông lên xe buýt.)
me (chúng tôi) rynnäämme
Me rynnäämme lavalle.
(Chúng tôi xông lên sân khấu.)
te (các bạn) rynnäätte
Te rynnäätte kilpaa maaliin.
(Các bạn cùng nhau xông về đích.)
he (họ) ryntäävät
He ryntäävät kauppaan.
(Họ xông vào cửa hàng.)