(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ryöppy
B2
substantiivi B2 Động vật học, Xã hội học, Máy tính

ryöppy

/ˈryøpːy/
ùa vào
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ryöppy"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Äkillinen ja voimakas purkaus tai syöksy liikettä.

Ý nghĩa của "ryöppy" trong tiếng Việt

Di chuyển cùng nhau thành một nhóm lớn, đặc biệt là một cách hỗn loạn.

Câu ví dụ với "ryöppy"

  • "Ihmiset tulivat ulos rakennuksesta ryöppynä."

    "Mọi người ùa ra khỏi tòa nhà như một dòng thác."

  • "Vesi tuli hanasta ryöppynä."

    "Nước từ vòi phun ra như trút."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "ryöppy"

Đồng nghĩa

vyöry (làn sóng, đợt)

Cách dùng "ryöppy" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'ryöppy' diễn tả sự di chuyển ùa vào một cách bất ngờ và mạnh mẽ. Thường dùng để chỉ đám đông hoặc chất lỏng. Nên phân biệt với các từ chỉ sự di chuyển chậm rãi và có trật tự hơn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "ryöppy"

Bảng chia từ (Declension) cho ryöppy:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít ryöppy
Äkillinen ryöppy vettä kasteli meidät läpimäriksi.
(Một cơn mưa rào bất chợt khiến chúng tôi ướt sũng.)
Biến cách số ít ryöppyä
Odotin ryöppyä tunteita, mutta en tuntenut mitään.
(Tôi đã mong đợi một tràng cảm xúc, nhưng tôi không cảm thấy gì cả.)
Sở hữu cách số ít ryöpyn
Ryöpyn voima oli valtava.
(Sức mạnh của dòng thác rất lớn.)
Nguyên thể số nhiều ryöpyt
Sateen ryöpyt piiskasivat ikkunoita.
(Những cơn mưa rào quất vào cửa sổ.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän antoi tunteilleen ryöpylle vallan."

    "Cô ấy đã cho cảm xúc của mình một sự bộc phát mạnh mẽ."

  • "Lapset juoksivat vesiputouksen ryöpylle nauraen."

    "Những đứa trẻ chạy đến chỗ dòng nước xối xả của thác nước, cười lớn."

  • "Saimme lumivyöryn ryöpylle kyydin alas vuorenrinnettä."

    "Chúng tôi được đi nhờ một vụ tuyết lở xuống sườn núi."