(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa säännöllisyys
B1
substantiivi B1 Tổng quát

säännöllisyys

/ˈsæːnːølisyy̯s/
tính đều đặn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "säännöllisyys"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Ominaisuus olla säännöllinen; toistuvuus tietyn kaavan mukaan.

Ý nghĩa của "säännöllisyys" trong tiếng Việt

Sự đều đặn, sự thường xuyên, tính quy củ.

Câu ví dụ với "säännöllisyys"

  • "Hänen elämässään vallitsee suuri säännöllisyys."

    "Cuộc sống của anh ấy có tính đều đặn rất lớn."

  • "Säännöllisyys on tärkeää harjoittelussa."

    "Tính đều đặn rất quan trọng trong việc luyện tập."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "säännöllisyys"

Đồng nghĩa

järjestyksellisyys (tính có trật tự)

Trái nghĩa

Cách dùng "säännöllisyys" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'säännöllisyys' chỉ tính chất đều đặn, thường xuyên, có quy luật. Cần phân biệt với 'tavallinen' (thông thường, bình thường) hoặc 'jatkuva' (liên tục).

Bảng chia từ (Taivutus) của "säännöllisyys"

Bảng chia từ (Declension) cho säännöllisyys:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít säännöllisyys
Säännöllisyys on tärkeää.
(Tính quy luật là quan trọng.)
Biến cách số ít säännöllisyyttä
Hän etsii säännöllisyyttä elämässään.
(Anh ấy tìm kiếm sự quy luật trong cuộc sống của mình.)
Sở hữu cách số ít säännöllisyyden
Säännöllisyyden puute aiheuttaa ongelmia.
(Sự thiếu quy luật gây ra các vấn đề.)
Nguyên thể số nhiều säännöllisyydet
Luonnossa on monia säännöllisyyksiä.
(Có nhiều quy luật trong tự nhiên.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách "Lên Trên/Cho" (Allative)
  • "Hän kiinnitti huomiota säännöllisyydelle matematiikan tehtävissä."

    "Anh ấy chú ý đến tính quy luật trong các bài toán."

  • "Tutkimus antoi uutta tietoa säännöllisyydelle luonnonilmiöissä."

    "Nghiên cứu cung cấp thông tin mới về tính quy luật trong các hiện tượng tự nhiên."

  • "Opettaja korosti säännöllisyydelle oppimisessa."

    "Giáo viên nhấn mạnh tính quy luật trong việc học."

Cách "Là/Như là" (Essiivi)
  • "Hän arvosti elämässään säännöllisyytenä sitä, että sai juoda aamukahvin rauhassa."

    "Anh ấy đánh giá cao sự đều đặn trong cuộc sống của mình, đó là việc được uống cà phê sáng một cách yên bình."

  • "Säännöllisyytenä vuodenaikojen vaihtelu on luonnollista ja kaunista."

    "Sự thay đổi của các mùa như một quy luật là tự nhiên và đẹp đẽ."

  • "Hän piti säännöllisyytenä sitä, että joka sunnuntai perhe kokoontui syömään yhdessä."

    "Cô ấy xem đó là một sự đều đặn rằng mỗi chủ nhật gia đình tụ tập ăn cùng nhau."

Sở hữu cách (Genitive)
  • "Auringonnousun säännöllisyyden voi ennustaa tarkasti."

    "Có thể dự đoán chính xác tính quy luật của mặt trời mọc."

  • "Hän tutki säännöllisyyden vaikutusta kasvien kasvuun."

    "Anh ấy nghiên cứu ảnh hưởng của tính quy luật đến sự phát triển của thực vật."

  • "Aikataulun säännöllisyyden ansiosta ehdimme junaan ajoissa."

    "Nhờ tính quy luật của lịch trình, chúng tôi đã kịp chuyến tàu đúng giờ."