(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sääntö
B1
substantiivi B1 Pháp luật, Kinh tế, Quản lý

sääntö

/ˈsæːntø/
quy định
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sääntö"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Määräys, ohje tai periaate, joka määrää, miten jonkin pitää olla tai miten jonkin pitää toimia.

Ý nghĩa của "sääntö" trong tiếng Việt

một quy tắc chính thức hoặc hành động kiểm soát một cái gì đó

Câu ví dụ với "sääntö"

  • "Liikennesäännöt on noudatettava."

    "Phải tuân thủ luật lệ giao thông."

  • "Nämä ovat talon säännöt."

    "Đây là những quy định của ngôi nhà."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "sääntö"

Đồng nghĩa

Cách dùng "sääntö" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Sana 'sääntö' vastaa melko suoraan Việtin sanaa 'quy định'. On tärkeää huomata, että 'sääntö' voi viitata sekä virallisiin lakeihin että epävirallisempiin ohjeisiin. Esimerkiksi 'Koulun säännöt' (quy định của trường) tai 'Pelin säännöt' (luật chơi game).

Bảng chia từ (Taivutus) của "sääntö"

Bảng chia từ (Declension) cho sääntö:

Biến cách (Sija)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
Nguyên thể số ít sääntö
Tämä on tärkeä sääntö.
(Đây là một quy tắc quan trọng.)
Biến cách số ít sääntöä
Tarvitsen sääntöä tähän peliin.
(Tôi cần một quy tắc cho trò chơi này.)
Sở hữu cách số ít säännön
Säännön noudattaminen on tärkeää.
(Tuân thủ quy tắc là rất quan trọng.)
Nguyên thể số nhiều säännöt
Nämä ovat uudet säännöt.
(Đây là những quy tắc mới.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Cách Đồng hành (Comitative)
  • "Hän matkusti Lappiin kaikkine sääntöineen."

    "Cô ấy đi du lịch đến Lapland với tất cả các quy tắc của mình."

  • "Uusi työntekijä saapui toimistoon kaikkine sääntöineen ja ohjeistuksineen."

    "Nhân viên mới đến văn phòng với tất cả các quy tắc và hướng dẫn của mình."

  • "Valmentaja lähti kisoihin joukkueineen ja kaikkine sääntöineen."

    "Huấn luyện viên rời đi tham gia các cuộc thi với đội của mình và tất cả các quy tắc của mình."