(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa saapua
A1
verbi A1 Tổng quát

saapua

/ˈsɑːpuɑ/
đến
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "saapua"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Tulla johonkin paikkaan tai päätyä johonkin johtopäätökseen tai päätökseen.

Ý nghĩa của "saapua" trong tiếng Việt

Đến một địa điểm; đi đến một kết luận hoặc quyết định.

Câu ví dụ với "saapua"

  • "Juna saapuu asemalle kello 10."

    "Tàu hỏa đến ga lúc 10 giờ."

  • "Olemme saapuneet johtopäätökseen, että tämä on paras ratkaisu."

    "Chúng tôi đã đi đến kết luận rằng đây là giải pháp tốt nhất."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "saapua"

Đồng nghĩa

tulla (đến) päästä (đạt đến)

Trái nghĩa

Cách dùng "saapua" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'saapua' thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn so với 'tulla' (đến). 'Saapua' nhấn mạnh hành động đến một địa điểm hoặc đạt đến một kết quả nào đó. Lưu ý sự khác biệt về sắc thái giữa hai từ này khi sử dụng.

Bảng chia từ (Taivutus) của "saapua"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: saapua

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) saavun
Minä saavun huomenna.
(Tôi đến vào ngày mai.)
sinä (bạn) saavut
Sinä saavut ajoissa.
(Bạn đến đúng giờ.)
hän (anh/cô ấy) saapuu
Hän saapuu illalla.
(Anh ấy/Cô ấy đến vào buổi tối.)
me (chúng tôi) saavumme
Me saavumme yhdessä.
(Chúng tôi đến cùng nhau.)
te (các bạn) saavutte
Te saavutte myöhään.
(Các bạn đến muộn.)
he (họ) saapuvat
He saapuvat pian.
(Họ sẽ đến sớm thôi.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thì Quá khứ hoàn thành
  • "Olin jo saapunut asemalle, kun hän soitti minulle."

    "Tôi đã đến ga rồi khi anh ấy gọi cho tôi."

  • "He olivat saapuneet hotelliin ennen kuin myrsky alkoi."

    "Họ đã đến khách sạn trước khi cơn bão bắt đầu."

  • "Me olimme saapuneet kokoukseen ajoissa, mutta kukaan muu ei ollut vielä tullut."

    "Chúng tôi đã đến cuộc họp đúng giờ, nhưng chưa ai khác đến cả."