saapunut
Định nghĩa & Giải nghĩa "saapunut"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
Verbin 'saapua' perfekti. Olla tullut johonkin paikkaan, erityisesti matkan päätyttyä.
Ý nghĩa của "saapunut" trong tiếng Việt
Thì quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'arrive': Đến một nơi nào đó, đặc biệt là khi kết thúc một hành trình.
Câu ví dụ với "saapunut"
-
"Juna on jo saapunut asemalle."
"Tàu đã đến ga rồi."
-
"Olen saapunut perille turvallisesti."
"Tôi đã đến nơi an toàn."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "saapunut"
Đồng nghĩa
Cách dùng "saapunut" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ 'saapunut' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'saapua', có nghĩa là 'đến'. Nó thường được sử dụng để diễn tả việc đã đến một địa điểm nào đó, thường là sau một hành trình hoặc chuyến đi. So với 'tulla' (đến), 'saapua' trang trọng hơn và thường liên quan đến việc đến một địa điểm cụ thể hoặc một sự kiện.
Bảng chia từ (Taivutus) của "saapunut"
Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):
Nguyên thể: saapua
| Ngôi (Persoona) | Dạng (Muoto) | Ví dụ (Esimerkki) |
|---|---|---|
| minä (tôi) | saavun |
Minä saavun huomenna.
(Tôi đến vào ngày mai.)
|
| sinä (bạn) | saavut |
Sinä saavut ajoissa.
(Bạn đến đúng giờ.)
|
| hän (anh/cô ấy) | saapuu |
Hän saapuu illalla.
(Cô ấy đến vào buổi tối.)
|
| me (chúng tôi) | saavumme |
Me saavumme yhdessä.
(Chúng tôi đến cùng nhau.)
|
| te (các bạn) | saavutte |
Te saavutte myöhään.
(Các bạn đến muộn.)
|
| he (họ) | saapuvat |
He saapuvat kokoukseen.
(Họ đến cuộc họp.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Olen iloinen saapumasta."
"Tôi rất vui khi đến."
-
"Saapumatta jättäminen kokoukseen oli virhe."
"Việc không đến cuộc họp là một sai lầm."
-
"Hän estyi saapumasta ajoissa."
"Anh ấy đã bị cản trở đến đúng giờ."
-
"Olin saapunut asemalle, ennen kuin juna lähti."
"Tôi đã đến nhà ga trước khi tàu rời đi."
-
"Hän oli saapunut kotiin, kun puhelin soi."
"Cô ấy đã về đến nhà khi điện thoại reo."
-
"Me olimme saapuneet hotelliin, mutta huone ei ollut vielä valmis."
"Chúng tôi đã đến khách sạn, nhưng phòng vẫn chưa sẵn sàng."