(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa Säästää
A2
Verbi A2 Chung

Säästää

/ˈsæːstæː/
Để dành
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "Säästää"

Định nghĩa (Tiếng Phần)

Panna rahaa tai muuta omaisuutta sivuun myöhempää käyttöä varten.

Ý nghĩa của "Säästää" trong tiếng Việt

Tiết kiệm, để dành cái gì đó, thường là tiền bạc, cho một mục đích đặc biệt.

Câu ví dụ với "Säästää"

  • "Minun täytyy säästää rahaa uutta autoa varten."

    "Tôi phải tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe hơi mới."

  • "Hän säästi kaikki vanhat lelut lapsilleen."

    "Anh ấy để dành tất cả đồ chơi cũ cho con cái của mình."

Từ đồng nghĩa & liên quan đến "Säästää"

Đồng nghĩa

Panna säästöön (Để dành, bỏ tiết kiệm)

Trái nghĩa

Tuhlata (Lãng phí)

Cách dùng "Säästää" & Ghi chú

Mẹo sử dụng

Từ 'säästää' thường dùng để chỉ việc tiết kiệm tiền hoặc tài sản. Lưu ý sự khác biệt với các động từ khác liên quan đến việc giữ gìn hoặc bảo tồn.

Bảng chia từ (Taivutus) của "Säästää"

Bảng chia động từ - Preesens (Hiện tại):

Nguyên thể: Säästää

Ngôi (Persoona)Dạng (Muoto)Ví dụ (Esimerkki)
minä (tôi) säästän
Minä säästän rahaa uuteen autoon.
(Tôi đang tiết kiệm tiền để mua một chiếc xe mới.)
sinä (bạn) säästät
Sinä säästät energiaa sammuttamalla valot.
(Bạn tiết kiệm năng lượng bằng cách tắt đèn.)
hän (anh/cô ấy) säästää
Hän säästää aikaa tekemällä ruokaa etukäteen.
(Cô ấy tiết kiệm thời gian bằng cách nấu ăn trước.)
me (chúng tôi) säästämme
Me säästämme luontoa kierrättämällä.
(Chúng tôi bảo vệ môi trường bằng cách tái chế.)
te (các bạn) säästätte
Te säästätte vettä käyttämällä lyhyempiä suihkuja.
(Các bạn tiết kiệm nước bằng cách tắm vòi sen ngắn hơn.)
he (họ) säästävät
He säästävät rahaa matkustamalla sesongin ulkopuolella.
(Họ tiết kiệm tiền bằng cách đi du lịch trái mùa.)

Ngữ cảnh & Cấu trúc câu

Thể Khả năng (Potentiaali)
  • "Hän lienee säästänyt rahaa matkaa varten."

    "Có lẽ anh ấy đã tiết kiệm tiền cho chuyến đi."

  • "Lienee viisasta säästää pahan päivän varalle."

    "Có lẽ là khôn ngoan khi tiết kiệm cho những ngày khó khăn."

  • "He lienevät säästäneet kaikki lahjarahat."

    "Có lẽ họ đã tiết kiệm tất cả tiền mừng."

Thì Hiện tại
  • "Minä säästän rahaa uutta autoa varten."

    "Tôi tiết kiệm tiền để mua một chiếc ô tô mới."

  • "Hän säästää aikaa tekemällä ruokaa etukäteen."

    "Cô ấy tiết kiệm thời gian bằng cách nấu ăn trước."

  • "Me säästämme luontoa kierrättämällä."

    "Chúng tôi bảo vệ thiên nhiên bằng cách tái chế."