säästeliäästi
/ˈsæːsteliæːsti/
một cách tiết kiệm
Trung cấp (B1)
Định nghĩa & Giải nghĩa "säästeliäästi"
Định nghĩa (Tiếng Phần)
taloudellisesti ja varovasti resursseja käyttäen
Ý nghĩa của "säästeliäästi" trong tiếng Việt
Một cách tiết kiệm; kinh tế và cẩn thận đối với các nguồn lực.
Câu ví dụ với "säästeliäästi"
-
"Hän eli säästeliäästi koko elämänsä."
"Anh ấy đã sống một cách tiết kiệm cả đời."
-
"Meidän pitää käyttää energiaa säästeliäästi."
"Chúng ta cần sử dụng năng lượng một cách tiết kiệm."
Từ đồng nghĩa & liên quan đến "säästeliäästi"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "säästeliäästi" & Ghi chú
Mẹo sử dụng
Từ này diễn tả việc làm gì đó một cách tiết kiệm, cẩn thận để không lãng phí nguồn lực. Lưu ý sự khác biệt với các từ chỉ sự tằn tiện, keo kiệt.